Trong 6 tháng đầu năm, kim ngạch xuất khẩu mặt hàng này của Việt Nam sang thị trường Đức đạt cao nhất với 17,25 triệu USD, giảm 28% so với cùng kỳ năm ngoái. Kế đến là Nhật Bản đạt 15,69 triệu USD, tăng 20,6% so với cùng kỳ năm 2007.
Ngoài ra Việt Nam còn xuất khẩu sang các thị trường khác như Anh với kim ngạch 6 tháng đạt 3,9 triệu USD, Canađa 1,67 triệu USD, Mỹ 15,3 triệu USD....
Số liệu thống kê xuất khẩu sản phẩm mây, tre, cói và thảm tháng 6, 6 tháng năm 2008
Đơn vị: USD
|
Nước |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
Achentina |
111.462 |
434.129 |
|
CH Ai Len |
66.892 |
337.958 |
|
Ấn Độ |
180.560 |
806.519 |
|
Anh |
692.043 |
3.863.932 |
|
Áo |
46.737 |
318.064 |
|
Ba Lan |
361.952 |
2.633.416 |
|
Bỉ |
906.031 |
3.435.603 |
|
Bồ Đào Nha |
27.364 |
445.110 |
|
Braxin |
259.586 |
680.565 |
|
Canada |
139.955 |
1.667.430 |
|
Đài Loan |
1.017.032 |
5.244.301 |
|
Đan Mạch |
199.587 |
1.493.899 |
|
CHLB Đức |
3.094.595 |
17.248.826 |
|
Hà Lan |
514.458 |
3.396.417 |
|
Hàn Quốc |
481.338 |
3.255.022 |
|
Hoa Kỳ |
2.344.324 |
15.364.753 |
|
Hồng Kông |
32.569 |
530.564 |
|
Hungari |
40.967 |
309.307 |
|
Hy Lạp |
146.206 |
505.978 |
|
Italia |
988.786 |
5.033.488 |
|
Látvia |
|
447.292 |
|
Malaixia |
134.355 |
673.590 |
|
CH Nam Phi |
84.087 |
492.234 |
|
Niu Zilân |
|
404.992 |
|
Liên Bang Nga |
250.428 |
1.349.208 |
|
Nhật Bản |
2.468.825 |
15.682.756 |
|
Ôxtrâylia |
551.872 |
2.670.564 |
|
Phần Lan |
127.088 |
696.517 |
|
Pháp |
1.010.303 |
6.217.758 |
|
CH Séc |
107.569 |
365.144 |
|
Xingapo |
67.899 |
424.316 |
|
Tây Ban Nha |
844.446 |
5.081.621 |
|
Thái Lan |
|
229.502 |
|
Thổ Nhĩ Kỳ |
93.888 |
529.429 |
|
Thuỵ Điển |
192.672 |
1.959.879 |
|
Thuỵ Sĩ |
125.540 |
513.611 |
|
Trung Quốc |
103.973 |
996.796 |
|
Ucraina |
37.342 |
971.761 |
(tổng hợp)
Nguồn:Vinanet