|
Quy định pháp luật |
Sản phẩm |
Mục đích |
|
Luật dược phẩm và hợp chất nhập khẩu qua kiểm soát (Controlled Drugs and Substances Act) |
|
|
|
Luật Thực phẩm và Dược phẩm (Food and Drug Act) |
Dược phẩm nhập khẩu qua kiểm soát (vd: amphetamine, methamphetamine, barbituric acids), narcotics (vd: codeine, morphine), và các loạI dược phẩm hạn chế sử dụng (chỉ sử dụng trong nghiên cứu, không vì mục đích thương mạI) |
Đảm bảo số lượng thuốc nhập khẩu không vượt quá nhu cầu y tế |
|
|
Sợi gai công nghiệp |
Cho phép việc sản xuất và chế biến hợp pháp sợi gai phục vụ cho các mục đích thương mạI; cung cấp tính hợp chuẩn và cơ chế thi hành phòng ngừa sản xuất ma tuý từ cây gai dầu cho thị trường ma tuý lậu |
|
|
Thiết bị y tế |
An toàn và hiệu quả |
|
Luật về chất nổ |
Chất nổ, ngòi nổ, đạn dược, tất cả các loạI pháo và thiết bị làm pháo |
An toàn |
|
Luật kiểm soát và an toàn hạt nhân (Nuclear Safety and Control Act) |
Thiết bị và thông tin hạt nhân, thiết bị phóng xạ, hợp chất nguyên tử (vd: deuterium, thorium, uranium, chất hoặc hợp chất phái sinh tương ứng; radioactive nuclides; chất có khả năng phát ra năng lượng hạt nhân; sản phẩm phụ phóng xạ qua phát triển; sản xuất hoặc sử dụng năng lượng nguyên tử; hợp chất phóng xạ sử dụng cho phát, sản xuất hoặc sử dụng năng lượng nguyên tử) |
An toàn, an ninh, sức khoẻ, môi trường |
|
Luật bảo vệ thực vật (Plant Protection Act) |
Thực vật và sản phẩm từ thực vật |
Bảo vệ thực vật khỏi sâu bệnh |
|
Luật bảo vệ môi trường Canada (Canadian Environmental Protection Act) |
Chất thảI gây nguy hại; hợp chất làm suy yếu tầng ô-zôn |
Môi trường; sức khoẻ |
|
Luật Thương mại liên tỉnh và quốc tế về bảo vệ động thực vật hoang (Wild Animal and Plant Protection and Regulation of International and Interprovincial Trade Act) |
Những loài gây nguy hiểm |
Bảo tồn; môi trường |
|
Luật về súng cầm tay các loại (Firearms Act) |
Súng cầm tay, vũ khí và thiết bị |
An ninh, an toàn |
|
Luật sức khoẻ động vật (Health of Animals Act) |
Động vật, chim và sản phẩm từ động vật, chim |
Bảo vệ chống lại các căn bệnh của động vật nước ngoài |
|
Luật của Ban Năng lượng Quốc gia (National Energy Board Act) |
Khí gas tự nhiên |
Phân phối hợp lý khí gas tự nhiên |
|
Luật cho phép xuất nhập khẩu |
Trứng sắp nở và gà con; trứng và các sản phẩm; gà và các sản phẩm từ gà; thịt bê dê, bơ thực vật, lúa mỳ, lúa mạch và các sản phẩm từ lúa mỳ, lúa mạch; bơ, sữa chua, pho mát, sữa và kem, nước sữa, kem và các sản phẩm sữa khác |
Thực hiện hạn ngạch thuế suất duy trì theo hiệp định nông nghiệp WTO |
|
|
Hoa và nụ hồng tươi cắt cuống nhập khẩu từ Israel |
Thực hiện hiệp định thương mại tự do Canada-Israel |
|
|
Các loại sợi (vd: polyester, acrylic và sợi nylon) |
Thực hiện các ràng buộc trong khuôn khổ Hiệp định Dệt may WTO |
|
|
Vải các loại, vd: polyester hoặc polyester-cotton, cotton, len, nylon, cellulose acetate broadwoven fabrics |
|
|
|
Đồ vải may sẵn, i.e. khăn bông và giẻ lau bằng vải bông; găng tay lao động; ga trải giường và vỏ gối; túi xách. |
|
|
Quần áo, vd: áo khoác mùa đông,; hàng dệt kim; quần lót, quần dài, quần bò, quần yếm, bộ áo liền quần và áo sơ mi khoác ngoài -; blouses and shirts, |
|
|
|
T-shirts and sweatshirts; sleepwear and bathrobes; rainwear; sportswear, dresses, skirts, coordinates or matching sets; foundation garments; swimwear; underwear, jackets, overcoats, topcoats, professional coats and shopcoats; fine suits, sportscoats and blazers; shirts with tailored collars; sweaters, pullovers and cardigans. |
|
|
|
|
Carbon và các loại thép đặc biệt |
Quản lý nhập khẩu |
|
Luật an toàn xe mô tô (Motor Vehicle Safety Act) |
Xe và lốp xe mô tô |
Coi trọng các quy định an toàn và tiêu chuẩn phát nhiệt |