Theo số liệu thống kê, trong tháng 4 năm 2008, Việt Nam đã xuất khẩu hàng hóa sang Đức đạt 150.170.980 USD. Tính chung 4 tháng đầu năm, kim ngạch xuất khẩu đạt 651.537.839 USD.
Những mặt hàng xuất khẩu chính sang Đức là: giày dép các loại; hàng dệt may; hàng hải sản; cà phê; gỗ và sản phẩm gỗ.
Số liệu xuất khẩu hàng hóa Việt Nam sang Đức tháng 4 và 4 tháng năm 2008
|
Mặt hàng xuất khẩu |
ĐVT |
Tháng 4/2008 |
4 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
150.170.980 |
|
651.537.839 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
15.884.514 |
|
56.434.910 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
469.201 |
|
2.145.179 |
|
Hạt điều |
Tấn |
158 |
958.527 |
495 |
2.626.587 |
|
Cà phê |
Tấn |
11.160 |
24.730.828 |
57.295 |
119.083.958 |
|
Chè |
Tấn |
123 |
192.815 |
690 |
1.168.847 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
496 |
2.358.507 |
1.499 |
6.758.948 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
423.589 |
|
1.114.092 |
|
Sp chất dẻo |
USD |
|
3.076.095 |
|
11.996.951 |
|
Cao su |
Tấn |
1.275 |
3.349.292 |
6.867 |
16.327.733 |
|
Tuí xách, ví, vali, mù và ôdù |
USD |
|
5.132.448 |
|
22.593.180 |
|
Sp mây tre, cói thảm |
USD |
|
2.975.950 |
|
11.184.672 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
13.260.064 |
|
57.943.872 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
|
1.839.299 |
|
14.478.310 |
|
Sp đá quý & kim loại quý |
USD |
|
328.276 |
|
748.407 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
26.881.153 |
|
110.455.290 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
24.302.063 |
|
118.557.689 |
|
Máy vi tính, sp điện tử& linh kiện |
USD |
|
198.242 |
|
1.426.800 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
711.602 |
|
2.607.474 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
2.061.615 |
|
5.970.916 |
Nguồn:Vinanet