menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 10/2/2026

10:16 10/02/2026

Hôm nay (10/2), giá ca cao sụt giảm trong khi giá đường tăng. Tuy nhiên, giá đường vẫn chịu áp lực từ nguồn cung toàn cầu dư thừa, mặc dù lượng dư cung được dự kiến sẽ giảm trong mùa vụ tới. Giá khoai tây, nước cam, ca cao Mỹ giảm mạnh nhất so với cùng kỳ năm trước.
Giá ca cao New York CCc1 giảm 2,3% xuống mức 4.102 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 giảm 94 bảng Anh, tương đương 3,1% chốt ở 2.956 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 0,2% đạt mức 405,4 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,24 cent, tương đương 1,7% lên mức 14,35 US cent/lb, sau khi chạm mức thấp nhất ba tháng ở 14,07 US cent/lb vào tuần trước.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1112,81

0,19%

4,42%

6,08%

6,64%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

527,29

-0,28%

-0,28%

3,14%

-8,62%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

597,50

2,05%

0,17%

3,20%

1,70%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4155,00

-0,17%

-1,38%

1,56%

-9,58%

Phô mai

(USD/lb)

1,4551

-0,13%

-0,95%

3,13%

-23,38%

Sữa

(USD/cwt)

15,16

-0,39%

3,91%

2,43%

-25,02%

Cao su

(US cent/kg)

188,10

0,00%

0,59%

2,45%

-4,57%

Nước cam

(US cent/lb)

168,85

6,30%

-10,33%

-13,59%

-58,08%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

299,20

0,89%

-10,22%

-15,97%

-30,70%

Bông

(US cent/lb)

61,766

0,30%

-0,87%

-4,84%

-8,41%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,2304

0,36%

1,27%

9,46%

-19,64%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

665,24

-0,07%

2,46%

7,16%

0,47%

Yến mạch

(US cent/bushel)

299,5125

0,17%

-1,72%

2,05%

-11,65%

Vải len

(AUD/100kg)

1677,00

0,00%

0,72%

8,83%

38,02%

Đường thô

(US cent/lb)

14,31

1,42%

0,35%

-3,57%

-26,88%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

4102,00

-2,26%

-2,57%

-24,64%

-57,47%

Chè

(INR/kg)

153,96

-3,97%

-3,97%

-17,98%

5,44%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1539,50

-0,33%

0,29%

4,42%

17,55%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

489,50

0,36%

3,32%

4,54%

-5,14%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

-8,10%

0,00%

(EUR/tấn)

4600,00

-2,13%

13,16%

10,84%

-35,21%

Khoai tây

(EUR/100kg)

4,90

0,00%

0,00%

-24,62%

-85,59%

Ngô

(US cent/bushel)

428,7813

0,01%

0,07%

1,73%

-11,41%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters