menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 11/2/2026

09:32 11/02/2026

Hôm nay (11/2), giá ca cao giảm xuống mức thấp nhất hai năm, do lượng tồn kho ca cao chưa bán được ở Bờ Biển Ngà và Ghana tiếp tục gây áp lực lên thị trường. Giá đường đảo chiều giảm trở lại do dự báo nguồn cung toàn cầu dư thừa cho mùa vụ 2025/26.
Giá ca cao New York CCc1 giảm 297 USD, tương đương 7,2% xuống mức 3.805 USD/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất hai năm ở 3.776 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 giảm 7% xuống mức 2.750 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 1,8% chốt ở 398,1 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,23 cent, tương đương 1,6% chốt mức 14,12 US cent/lb. Trong tháng qua, giá đường đã giảm 4,92% và giảm 28,99% so với cùng kỳ năm 2025.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1123,11

0,05%

2,83%

7,07%

9,28%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

530,50

0,43%

0,71%

3,76%

-7,62%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

600,50

0,50%

1,09%

3,71%

2,91%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4098,00

0,02%

-2,94%

0,17%

-11,38%

Phô mai

(USD/lb)

1,4511

-0,06%

-1,69%

2,84%

-23,38%

Sữa

(USD/cwt)

15,15

-0,13%

-1,94%

2,36%

-25,07%

Cao su

(US cent/kg)

190,00

1,01%

2,65%

3,49%

-2,86%

Nước cam

(US cent/lb)

174,80

3,52%

3,68%

-10,54%

-55,23%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

294,10

-1,92%

-7,25%

-17,40%

-29,14%

Bông

(US cent/lb)

61,595

0,01%

-1,04%

-5,11%

-8,60%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,2208

-0,08%

1,41%

9,36%

-18,75%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

664,66

-0,25%

0,84%

7,06%

0,64%

Yến mạch

(US cent/bushel)

304,5469

0,68%

-0,80%

3,76%

-8,54%

Vải len

(AUD/100kg)

1677,00

0,00%

0,72%

8,83%

38,02%

Đường thô

(US cent/lb)

14,11

-1,67%

-3,55%

-4,92%

-28,99%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3778,00

-7,90%

-12,14%

-30,59%

-62,61%

Chè

(INR/kg)

153,96

-3,97%

-3,97%

-17,98%

5,44%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1539,00

-0,03%

0,27%

4,39%

17,61%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

488,25

-0,20%

2,25%

4,27%

-6,52%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

-7,61%

0,00%

(EUR/tấn)

4600,00

0,00%

12,11%

10,84%

-34,75%

Khoai tây

(EUR/100kg)

4,90

0,00%

0,00%

-24,62%

-85,59%

Ngô

(US cent/bushel)

428,5220

-0,05%

-0,23%

1,67%

-12,59%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters