menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 13/4/2026

11:13 13/04/2026

Hôm nay, giá đường thô chạm mức thấp nhất 1 tháng, và hướng tới mức giảm 7% trong tuần khi các nhà đầu tư tập trung vào triển vọng nguồn cung dồi dào. Giá năng lượng tăng mạnh cũng tác động tích cực đến ngành đường, khiến các nhà máy mía đường giảm sản lượng đường để ưu tiên sản xuất ethanol. Giá ca cao nhìn chung vẫn dao động trong phạm vi hẹp, do nhu cầu yếu và nguồn cung tăng chưa đáng kể.
Giá ca cao New York CCc1 tăng 84 USD, tương đương 2,7% đạt 3.246 USD/tấn. Trong tháng qua, giá ca cao đã giảm 5,34% và giảm 61,68% so với cùng kỳ năm ngoái.
Giá ca cao London LCCc1 tăng 56 bảng Anh, tương đương 2,4% lên mức 2.423 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 1,3 USD, tương đương 0,3% chốt mức 412,3 USD/tấn, chạm mức thấp nhất kể từ đầu tháng 3/2026.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,17 cent, tương đương 1,2% xuống còn 13,75 US cent/lb, mức thấp nhất kể từ đầu tháng 3/2026.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1176,74

0,08%

0,86%

1,86%

12,96%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

579,19

1,43%

-2,70%

-3,02%

5,79%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

575,50

-0,95%

-1,46%

-2,95%

0,42%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4538,00

-2,26%

-6,22%

0,04%

7,69%

Phô mai

(USD/lb)

1,6581

0,13%

-3,15%

1,79%

-7,63%

Sữa

(USD/cwt)

17,03

-0,06%

-3,95%

5,38%

-1,10%

Cao su

(US cent/kg)

205,70

-0,39%

2,08%

3,26%

21,36%

Nước cam

(US cent/lb)

197,45

1,88%

-1,59%

-0,93%

-35,10%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

295,90

2,19%

-0,03%

2,96%

-17,81%

Bông

(US cent/lb)

72,919

-3,20%

1,74%

6,94%

13,62%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,7950

-1,01%

-2,57%

-5,14%

-21,26%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

711,92

1,10%

-2,03%

1,31%

8,26%

Yến mạch

(US cent/bushel)

333,7592

0,45%

-4,30%

-7,35%

-3,75%

Vải len

(AUD/100kg)

1786,00

0,00%

0,00%

0,17%

41,52%

Đường thô

(US cent/lb)

13,75

-1,22%

-8,15%

-4,31%

-22,92%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3327,00

2,69%

2,36%

-2,97%

-60,73%

Chè

(INR/kg)

175,84

8,14%

8,14%

17,53%

2,42%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1587,80

-0,41%

-1,24%

-2,42%

20,80%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

494,00

0,51%

-2,38%

-3,56%

-5,32%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2113,50

0,00%

0,00%

0,64%

-3,80%

(EUR/tấn)

4258,00

-0,51%

-0,98%

-11,75%

-40,45%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

0,00%

0,00%

-25,81%

-86,86%

Ngô

(US cent/bushel)

444,0229

0,69%

-2,20%

-2,20%

-8,45%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong tuần

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters