menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 23/1/2026

17:56 23/01/2026

Hôm nay (23/1), giá ca cao tại New York tăng nhẹ, trong khi giá ca cao tại London ít thay đổi. Giá đường thô và đường trắng đồng loạt tăng trên cả hai sàn giao dịch London và New York. Giá đường thô tăng 1,5% sau khi dữ liệu sản xuất của Brazil cho thấy, các nhà máy đang chuyển sang sản xuất ethanol.
Giá ca cao New York CCc1 tăng 21 USD, tương đương 0,5% lên mức 4.469 USD/tấn, sau khi chạm mức thấp 2 năm trước đó ở 4.245 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 ít thay đổi, chốt mức 3.213 bảng Anh/tấn, dao động ngay trên mức thấp hai năm của phiên trước ở 3.046 bảng Anh/tấn. Tính chung cả tuần, giá đang trên đà giảm khoảng 13% trong tuần.
Lo ngại nhu cầu yếu khiến giá nguyên liệu sản xuất sô cô la sụt giảm. Bên cạnh đó, tình trạng tồn kho tăng cao ở Bờ Biển Ngà cũng góp phần tác động vào giá.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 1,1% lên mức 425,9 USD/tấn. Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,22 cent, tương đương 1,5% chốt ở 14,96 US cent/lb.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1065,32

0,12%

0,72%

0,19%

0,91%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

517,91

0,47%

-0,02%

-0,74%

-4,80%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

600,00

-1,96%

-1,72%

10,09%

5,42%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4178,00

-0,48%

2,63%

3,54%

-0,83%

Phô mai

(USD/lb)

1,4001

-0,42%

-0,42%

-4,04%

-22,35%

Sữa

(USD/cwt)

14,68

0,00%

-0,41%

-6,91%

-27,72%

Cao su

(US cent/kg)

181,60

0,44%

-0,55%

2,25%

-9,88%

Nước cam

(US cent/lb)

218,80

7,33%

9,67%

1,91%

-55,90%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

351,32

1,01%

-1,17%

1,73%

1,29%

Bông

(US cent/lb)

63,792

-0,18%

-1,34%

-0,70%

-5,74%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,6850

-0,97%

0,80%

7,77%

-27,19%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

646,61

-0,09%

1,11%

8,02%

1,20%

Yến mạch

(US cent/bushel)

292,7199

0,50%

-3,07%

-3,71%

-18,75%

Vải len

(AUD/100kg)

1541,00

0,00%

0,00%

0,00%

29,93%

Đường thô

(US cent/lb)

14,83

-0,86%

-0,87%

-3,00%

-22,23%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

4385,41

-1,87%

-13,60%

-26,49%

-62,27%

Chè

(INR/kg)

169,40

-9,75%

-9,75%

-8,80%

7,15%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1532,20

0,23%

0,57%

7,03%

20,29%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

478,07

0,33%

1,29%

6,24%

-8,46%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

-7,59%

-7,89%

-8,54%

0,00%

(EUR/tấn)

4030,00

1,26%

-2,89%

-3,77%

-45,67%

Khoai tây

(EUR/100kg)

4,90

-9,26%

-23,44%

-24,62%

-85,06%

Ngô

(US cent/bushel)

423,6151

-0,10%

-0,27%

-6,07%

-12,93%

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters