menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 21/1/2026

10:14 21/01/2026

Hôm nay 21/1/2026, trong các mặt hàng nông sản thế giới ở bảng dưới đây, khoai tây và ca cao là hai mặt hàng có giá giảm đồng loạt so với phiên trước, tuần trước, tháng trước, và cũng giảm mạnh nhất so với cùng kỳ tương ứng 81,71% và 59,61%.
Giá lúa mỳ có xu hướng giảm nhẹ do áp lực từ nguồn cung dồi dào tại Brazil và Mỹ.
Giá gạo thô thế giới duy trì đà tăng nhẹ do nhu cầu nhập khẩu từ các nước châu Á tăng lên, trong khi báo cáo từ USDA dự báo tồn kho cuối kỳ giảm khoảng 9%.
Giá chè và khoai tây đang trong chu kỳ điều chỉnh giảm. Giá chè giảm mạnh gần 10% trong tuần qua do nguồn cung toàn cầu ổn định, nhưng nhu cầu tiêu thụ tại một số thị trường truyền thống chững lại.
Giá ca cao là mặt hàng biến động mạnh nhất hôm nay khi chạm đáy trong vòng 2 năm, do tình trạng ca cao dư thừa tại các cảng của Bờ Biển Ngà bởi thiếu giấy phép xuất khẩu của Chính phủ và nông dân bán ra ồ ạt để tận dụng giá bán tại nông trại. Bên cạnh đó, các Tập đoàn đa quốc gia trì hoãn thu mua ca cao cũng góp phần tác động. Nông dân trồng ca cao tại Bờ Biển Ngà cho biết, thời tiết thuận lợi đã hỗ trợ cho vụ thu hoạch giữa mùa từ tháng 4 – tháng 9 tới.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1055,57

0,24%

1,25%

0,22%

-0,04%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

509,80

-0,09%

-0,53%

-1,11%

-7,98%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

614,50

0,82%

3,63%

12,86%

5,39%

Cao su

(US cent/kg)

180,80

-0,39%

-2,32%

3,31%

-7,76%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

345,80

-2,65%

-4,01%

-0,45%

5,19%

Bông

(US cent/lb)

64,355

0,01%

-0,98%

1,17%

-4,10%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,6957

0,05%

0,95%

8,70%

-27,83%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

637,77

0,28%

1,51%

6,01%

1,37%

Yến mạch

(US cent/bushel)

298,0274

-0,82%

3,75%

0,09%

-18,68%

Vải len

(AUD/100kg)

1541,00

0,00%

0,00%

0,00%

29,50%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

4653,00

-8,54%

-10,93%

-20,96%

-59,61%

Chè

(INR/kg)

169,40

-9,75%

-9,75%

-8,80%

7,15%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2273,00

0,73%

0,00%

-1,00%

-6,86%

Khoai tây

(EUR/100kg)

6,00

-4,76%

-7,69%

-7,69%

-81,71%

Ngô

(US cent/bushel)

423,9909

0,06%

0,47%

-5,15%

-12,44%

Diễn biến giá ca cao kỳ hạn trên các sàn giao dịch

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong 1 năm đến nay

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters