menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 27/3/2026

10:35 27/03/2026

Giá đường thô kỳ hạn trên sàn ICE đã đạt mức cao nhất 5 tháng khi giá dầu phục hồi trở lại, trong bối cảnh các nhà đầu tư không chắc chắn về triển vọng kết thúc xung đột ở Trung Đông. Trong khi đó, giá ca cao đang chịu áp lực từ nhu cầu yếu và triển vọng nhìn chung thuận lợi cho mùa vụ ở Tây Phi.
Giá ca cao New York CCc2 tăng 0,99% lên ở 3.164 USD/tấn, sau khi giảm 3,2% trong phiên trước đó.
Giá ca cao London LCCc1 tăng 28 bảng Anh, tương đương 1,2% chốt ở 2.356 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 1,2% lên ở 459,5 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York đã tăng 0,32 cent, tương đương 2,06% lên mức 15,87 US cent/lb, trước đó giá đã đạt mức cao nhất 5 tháng ở 15,97 US cent/lb.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1173,12

-0,05%

1,02%

2,01%

14,67%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

604,06

-0,16%

1,48%

5,14%

14,35%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

596,00

-0,25%

-2,21%

6,81%

-12,04%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4484,00

0,09%

-2,10%

10,83%

5,28%

Phô mai

(USD/lb)

1,6782

-0,34%

-0,46%

0,19%

-1,22%

Sữa

(USD/cwt)

16,14

0,12%

0,12%

8,03%

-13,50%

Cao su

(US cent/kg)

196,80

1,65%

2,39%

-3,77%

-1,60%

Nước cam

(US cent/lb)

180,40

-1,18%

7,99%

-0,61%

-27,11%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

307,65

-2,67%

2,24%

9,58%

-18,83%

Bông

(US cent/lb)

69,343

-0,10%

3,02%

7,36%

3,68%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,9700

-0,05%

-1,13%

3,30%

-18,83%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

727,62

-0,24%

0,15%

4,18%

18,70%

Yến mạch

(US cent/bushel)

340,0171

0,23%

-5,02%

9,42%

-2,92%

Vải len

(AUD/100kg)

1724,00

0,00%

-1,54%

0,47%

38,47%

Đường thô

(US cent/lb)

15,87

2,06%

3,25%

14,25%

-16,82%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3164,00

0,99%

-5,01%

9,56%

-60,10%

Chè

(INR/kg)

157,40

5,21%

5,21%

-1,72%

13,00%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1605,20

-0,43%

-0,72%

4,70%

21,20%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

502,75

0,70%

0,40%

3,23%

-3,50%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2113,50

0,00%

0,00%

0,64%

0,67%

(EUR/tấn)

4213,00

-5,33%

-9,77%

-8,91%

-42,29%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

0,00%

0,00%

-25,81%

-89,20%

Ngô

(US cent/bushel)

466,5597

-0,09%

0,23%

7,69%

2,94%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters