Giá ca cao New York CCc1 giảm 0,3% xuống còn 3.155 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 giảm 12 bảng Anh, tương đương 0,5% xuống mức 2.358 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 1,4% chốt ở 452,3 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,21 cent, tương đương 1,3% chốt tại 15,55 US cent/lb, sau khi đạt mức cao nhất 5 tháng ở 16,1 US cent/lb.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1158,80
|
-0,08%
|
0,33%
|
0,77%
|
12,04%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
608,02
|
0,17%
|
3,05%
|
5,84%
|
12,49%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
605,00
|
1,51%
|
1,51%
|
9,01%
|
-9,20%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4620,00
|
1,14%
|
3,13%
|
10,16%
|
7,12%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,6630
|
0,48%
|
-0,83%
|
-0,72%
|
-2,23%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
16,10
|
-0,31%
|
-0,12%
|
7,91%
|
-13,72%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
200,30
|
1,26%
|
5,81%
|
-2,20%
|
3,67%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
180,10
|
2,01%
|
11,21%
|
4,50%
|
-26,05%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
292,55
|
-3,03%
|
-4,71%
|
2,79%
|
-22,68%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
70,129
|
-0,09%
|
3,71%
|
8,58%
|
2,81%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
11,3009
|
-0,17%
|
2,83%
|
6,41%
|
-15,03%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
726,88
|
-0,11%
|
0,41%
|
4,08%
|
15,99%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
346,0303
|
-1,42%
|
3,83%
|
11,35%
|
-2,53%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1724,00
|
0,00%
|
-1,54%
|
0,47%
|
38,47%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
15,55
|
-1,33%
|
0,19%
|
11,79%
|
-17,50%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3155,00
|
-0,32%
|
-0,79%
|
4,44%
|
-60,44%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
150,30
|
-4,51%
|
-4,51%
|
0,46%
|
4,94%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1614,90
|
0,64%
|
0,12%
|
4,34%
|
20,73%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
508,25
|
1,60%
|
2,16%
|
2,88%
|
-1,59%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2113,50
|
0,00%
|
0,00%
|
0,64%
|
-2,65%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4208,00
|
-0,12%
|
-5,97%
|
-14,12%
|
-42,55%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
2,30
|
0,00%
|
0,00%
|
-25,81%
|
-89,55%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
454,7895
|
-0,21%
|
-1,67%
|
4,97%
|
-1,51%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong tuần

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters