menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 6/3/2026

10:10 06/03/2026

Giá ca cao hiện giao dịch quanh mức 3.000 USD/tấn, gần mức thấp nhất kể từ tháng 5/2023, khi thị trường tiếp tục được hỗ trợ bởi kỳ vọng về nguồn cung dồi dào và nhu cầu thấp. Giá đường cũng đồng loạt giảm giá trên cả hai sàn giao dịch kỳ hạn.
Giá ca cao New York CCc2 đóng cửa phiên trước giảm 0,2% xuống còn 3.055 USD/tấn và tiếp tục xuống mức 3.026 USD/tấn trong phiên giao dịch hôm nay. Giá đang trên đà giảm 27,9% so với tháng trước và giảm 62,35% so với cùng kỳ.
Giá ca cao London LCCc2 tăng 33 bảng Anh, tương đương 1,5% lên mức 2.206 bảng Anh/tấn. Thị trường đã giảm xuống mức thấp nhất 3 năm ở 2.015 bảng Anh trong phiên giao dịch đầu tuần.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 0,7% xuống còn 406,5 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York đóng cửa phiên trước giảm 0,01 cent, tương đương 0,1% chốt ở 13,72 US cent/lb.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1167,77

0,35%

0,87%

5,09%

15,54%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

584,68

0,33%

-1,11%

10,58%

9,54%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

566,50

1,61%

1,71%

-3,25%

-10,25%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4164,00

-0,60%

3,94%

-1,05%

-5,75%

Phô mai

(USD/lb)

1,6680

-1,36%

-0,77%

4,45%

-2,91%

Sữa

(USD/cwt)

16,34

-0,06%

9,37%

7,36%

-11,00%

Cao su

(US cent/kg)

197,40

-0,65%

-3,80%

4,94%

-2,85%

Nước cam

(US cent/lb)

189,60

-2,27%

1,61%

19,36%

-34,39%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

295,40

3,20%

4,64%

2,11%

-24,86%

Bông

(US cent/lb)

64,060

-0,16%

-1,99%

4,91%

3,95%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,7900

3,40%

3,80%

-3,57%

-18,54%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

718,40

-0,21%

4,46%

7,92%

14,37%

Yến mạch

(US cent/bushel)

309,7969

0,92%

-1,73%

3,61%

-14,06%

Vải len

(AUD/100kg)

1767,00

0,00%

2,97%

5,37%

44,24%

Đường thô

(US cent/lb)

13,71

-0,15%

-1,72%

-2,83%

-24,67%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3026,00

-1,11%

-1,21%

-27,90%

-62,35%

Chè

(INR/kg)

156,07

1,37%

1,37%

-7,87%

9,19%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1582,00

0,13%

3,19%

2,42%

16,02%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

503,25

1,56%

3,92%

3,18%

-0,24%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

(EUR/tấn)

4675,00

-2,81%

-1,58%

-0,53%

-36,29%

Khoai tây

(EUR/100kg)

3,10

0,00%

0,00%

-36,73%

-85,31%

Ngô

(US cent/bushel)

441,7762

0,06%

0,69%

3,04%

-2,96%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters