menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá kim loại ngày 21/9 Tăng nổi bật ở đồng, bạc và một số sản phẩm thép

10:40 21/09/2026

Thị trường kim loại ngày 21/9 ghi nhận xu hướng tăng nổi bật ở đồng, bạc và một số sản phẩm thép, trong khi lithium tiếp tục chịu áp lực điều chỉnh. Đồng tăng 0,52% trong phiên lên 6,6496 USD/Lbs, đồng thời tăng 5,03% trong tuần và 17,01% từ đầu năm. Bạc cũng tăng 5,05% trong tuần, trong khi mức tăng so với cùng kỳ lên tới 50,76%.
 
Ở nhóm thép, HRC là mặt hàng đáng chú ý nhất, tăng 0,93% lên 1.300 USD/T, nâng mức tăng trong tháng lên 6,12%, từ đầu năm lên 39,04% và so với cùng kỳ lên 56,63%. Thép phế liệu cũng tăng 4,94% trong tháng và 10,53% từ đầu năm, cho thấy giá một số sản phẩm và nguyên liệu thép đang duy trì xu hướng tích cực.
Quặng sắt tiếp tục phục hồi nhẹ, với giá tại Trung Quốc tăng 0,28% lên 717,5 CNY/T và tăng 1,27% trong tuần. Tuy nhiên, mức giảm 9,12% từ đầu năm cho thấy đà phục hồi hiện vẫn chưa đảo ngược hoàn toàn xu hướng giảm trước đó.
Lithium là điểm đáng chú ý ở chiều ngược lại: dù tăng 0,83% trong phiên lên 134.300 CNY/T, giá vẫn giảm 5,59% trong tuần và 11,44% trong tháng. Hydroxit cobalt cũng giảm mạnh 19,80% trong tháng và 32,80% từ đầu năm.
Trong nhóm kim loại quý, vàng giảm nhẹ 0,39% trong phiên nhưng vẫn tăng 1,57% trong tuần; bạch kim giảm 0,24%. Nhìn chung, diễn biến nổi bật đầu tuần tập trung ở đà tăng của đồng, bạc và HRC, trong khi lithium và cobalt tiếp tục chịu sức ép giảm giá.
Bảng giá kim loại ngày 21/9/2026

Kim loại

Giá

Thay đổi

% thay đổi

Tuần

Tháng

Từ đầu năm

So với cùng kỳ

Vàng

USD/t.oz

4366.40

17.05

-0.39

1.57

-6.13

1.08

16.53

Bạc

USD/t.oz

66.415

0.179

0.27

5.05

-3.65

-6.79

50.76

Đồng

USD/Lbs

6.6496

0.0346

0.52

5.03

0.66

17.01

44.86

Thép

CNY/T

3109.00

10.00

0.32

0.06

1.17

0.42

0.45

Lithium

CNY/T

134300

1,100

0.83

-5.59

-11.44

13.33

82.72

Quặng sắt CNY

CNY/T

717.50

2.00

0.28

1.27

0.21

-9.12

-11.15

Bạch kim

USD/t.oz

1802.00

4.4

-0.24

1.22

-4.64

-12.97

26.50

Nhôm phế liệu

USD/T

2602.56

0.00

0.00

-0.34

2.61

8.30

20.21

Quặng sắt

USD/T

97.57

0.15

0.15

-0.46

2.52

-8.92

-7.46

Silicon

CNY/T

8435.00

55.00

0.66

-0.65

-2.43

-3.87

-5.54

Thép phế liệu

USD/T

404.00

0.50

0.12

2.02

4.94

10.53

19.53

Titan

CNY/KG

43.50

0.00

0.00

0.00

-2.25

-5.43

-11.22

Thép cuộn cán nóng (HRC)

USD/T

1300.00

12.00

0.93

2.04

6.12

39.04

56.63

Hợp kim nhôm

CNY/T

23765.00

25.00

-0.11

2.19

2.46

9.16

17.07

Hydroxit cobalt

USD/MT

38635.97

0.00

0.00

-2.50

-19.80

-32.80

7.90

Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics