Theo số liệu thống kê, trong 3 tháng đầu năm 2016 kim ngạch xuất khẩu hàng hóa Việt Nam sang thị trường Nam Phi đạt 241,43 triệu USD, giảm 2,39% so với cùng kỳ năm trước.
Hàng hóa của Việt Nam xuất sang Nam Phi rất đa dạng, chủ yếu là giày dép, dệt may, cà phê, gạo, sản phẩm đá quý và kim loại quý, gỗ và sản phẩm gỗ, máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện, mây tre đan, hải sản, sữa, hạt điều, than đá, gạo, mì ăn liền... Việt Nam nhập khẩu từ Nam Phi chủ yếu các mặt hàng sắt thép, các loại kim loại thường, gỗ và các sản phẩm gỗ, hóa chất, chất dẻo nguyên liệu, bông, sợi các loại, phân bón...
Trong 3 tháng đầu năm 2016, dẫn đầu mặt hàng xuất khẩu sang Nam Phi là điện thoại các loại và linh kiện, trị giá 135,05 triệu USD, giảm 17,41% so với cùng kỳ năm trước.
Mặt hàng có giá trị xuất khẩu lớn thứ hai trong bảng xuất khẩu là máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện trị giá 37,26 triệu USD, tăng 74,14% so với cùng kỳ năm trước. Đứng thứ ba là mặt hàng giày dép, trị giá 19,83 triệu USD, giảm 10,95%.
Một số mặt hàng có kim ngạch xuất khẩu tăng trưởng mạnh: máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng, trị giá 101,6%; xuất khẩu gạo tăng mạnh, tăng 219,19% về lượng và tăng 229,95% về trị giá. Xuất khẩu bánh kẹo và sản phẩm ngũ cốc tăng 208,1% so với cùng kỳ năm trước.
Số liệu của Tổng cục hải quan xuất khẩu sang Nam Phi 3 tháng năm 2016
|
Mặt hàng XK
|
3Tháng/2016
|
3Tháng/2015
|
+/-(%)
|
|
|
Lượng (tấn)
|
Trị giá (USD)
|
Lượng (tấn)
|
Trị giá (USD)
|
Lượng
|
Trị giá
|
|
Tổng
|
|
241.434.357
|
|
247.334.956
|
|
-2,39
|
|
Điện thoại các loại và linh kiện
|
|
136.051.189
|
|
164.739.173
|
|
-17,41
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
|
37.268.964
|
|
21.401.450
|
|
+74,14
|
|
Giày dép các loại
|
|
19.836.965
|
|
22.275.743
|
|
-10,95
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng khác
|
|
6.204.259
|
|
3.077.506
|
|
+101,6
|
|
Hàng dệt may
|
|
5.105.968
|
|
5.371.601
|
|
-4,95
|
|
Hạt tiêu
|
503
|
5.040.256
|
693
|
6.725.974
|
-27,42
|
-25,06
|
|
Gạo
|
7.718
|
3.173.641
|
2.418
|
961.846
|
+219,19
|
+229,95
|
|
Cà phê
|
1.583
|
3.143.045
|
2.139
|
3.328.106
|
-25,99
|
-5,56
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
|
2.612.055
|
|
1.509.964
|
|
+72,99
|
|
Sản phẩm hóa chất
|
|
2.324.650
|
|
2.396.493
|
|
-3
|
|
Hạt điều
|
286
|
2.026.284
|
221
|
1.666.919
|
+29,41
|
+21,56
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
|
1.555.193
|
|
976.343
|
|
+59,29
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
|
1.465.610
|
|
1.201.917
|
|
+21,94
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
|
932.226
|
|
302.569
|
|
+208,1
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
120
|
185.870
|
109
|
114.966
|
+10,09
|
+61,67
|