Tỷ giá euro hôm nay 8/4 tiếp tục ghi nhận sự phục hồi tại các ngân hàng so với hôm trước.
Cụ thể, tại Vietcombank, tỷ giá mua euro được niêm yết ở mức 29.939 VND/EUR còn tỷ giá bán ra là 31.517 VND/EUR, tăng lần lượt 182 đồng ở chiều mua và 192 đồng ở chiều bán so với phiên hôm qua.
VietinBank công bố tỷ giá mua euro ở mức 30.245 VND/EUR, tỷ giá bán ra là 31.605 VND/EUR, cùng tăng 372 đồng ở chiều mua và chiều bán.
Trong khi đó, tại BIDV, euro được giao dịch ở mức 30.316 VND/EUR (mua vào) và 31.592 VND/EUR (bán ra), tăng 345 đồng ở chiều mua và coa hơn 357 đồng chiều bán.
Tương tự, Techcombank đang niêm yết tỷ giá mua – bán lên lần lượt 30.121 VND/EUR và 31.502 VND/EUR, tăng 389 đồng ở chiều mua cùng lúc cũng tăng 394 đồng ở chiều bán ra.
Tại Eximbank, tỷ giá mua euro cũng tăng 64 đồng lên 30.244 VND/EUR. Ở chiều bán, tỷ giá euro tăng 386 đồng lên 31.407 VND/EUR.
Cũng trong xu hướng đó, Sacombank ghi nhận tỷ giá mua đồng ngoại tệ tăng so với hôm qua, lên mức 30.305 VND/EUR và bán ra ở 32.058 VND/EUR. Tỷ giá này tăng 371 đồng ở chiều mua và tăng 372 ở chiều bán.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.939 – 30.316 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến từ 31.407 - 32.058 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, BIDV niêm yết giá mua vào cao nhất, còn Eximbank đang áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Cũng trong xu hướng đó, thị trường chợ đen cùng ngày ghi nhận sự phục hồi của đồng euro. Tỷ giá đồng tiền này được giao dịch quanh mức 30.741 VND/EUR (mua vào). Tỷ giá bán ra lên mức 30.861 VND/EUR. Cả hai tăng 270 đồng ở chiều mua và tăng 250 đồng chiều bán so với phiên trước.
|
|
Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt |
| Ngân hàng |
Ngày 8/4/2026 |
Thay đổi so với phiên trước |
| Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
| Vietcombank |
29.939 |
31.517 |
182 |
192 |
| VietinBank |
30.245 |
31.605 |
372 |
372 |
| BIDV |
30.316 |
31.592 |
345 |
357 |
| Techcombank |
30.121 |
31.502 |
389 |
394 |
| Eximbank |
30.244 |
31.407 |
375 |
386 |
| Sacombank |
30.305 |
32.058 |
371 |
372 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) |
30.741 |
30.861 |
270 |
250 |
Nguồn:doanhnghiepkinhdoanh.doanhnhanvn