Trong đó, đồng USD cùng các đồng tiền chủ chốt như euro, bảng Anh, đôla Úc và yên Nhật tiếp tục chịu áp lực điều chỉnh giảm sâu so với phiên giao dịch gần nhất.
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
Dựa trên bảng tỷ giá niêm yết, thị trường ngoại hối sáng đầu tuần chứng kiến đà trượt dốc mạnh mẽ ở nhóm ngoại tệ chủ chốt.
Cụ thể, tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank tiếp tục điều chỉnh giảm nhẹ 30 đồng ở cả ba hình thức giao dịch. Hiện giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản niêm yết lần lượt ở mức 25.720 VND/USD và 25.750 VND/USD, trong khi chiều bán ra lùi về mốc 26.110 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh tiếp tục ghi nhận mức sụt giảm rất sâu trong phiên sáng nay. Giá mua tiền mặt hiện lùi về mốc 34.589,34 VND/GBP (giảm 250 đồng); mua chuyển khoản xuống 34.938,73 VND/GBP (giảm 252,52 đồng). Tại chiều bán ra, đồng tiền này niêm yết ở ngưỡng 36.058,43 VND/GBP (giảm 261 đồng).
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá euro cũng chịu áp lực điều chỉnh đi xuống đáng kể. Chiều mua tiền mặt sụt giảm 199,14 đồng, xuống còn 29.988,38 VND/EUR; mua chuyển khoản giảm 201 đồng, lùi về mức 30.291,29 VND/EUR. Chiều bán ra hiện được ấn định tại 31.570,06 VND/EUR, mất 209,59 đồng so với phiên trước đó.
Tỷ giá đôla Úc tại Vietcombank hôm nay cũng ghi nhận mức lao dốc ấn tượng. Theo đó, chiều mua tiền mặt giảm tới 164,55 đồng, hiện đứng ở mức 17.582,70 VND/AUD. Mua chuyển khoản ghi nhận mức 17.760,31 VND/AUD, giảm 166,20 đồng, trong khi chiều bán ra sụt mạnh 171,5 đồng, về mốc 18.329,48 VND/AUD.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng ghi nhận xu hướng điều chỉnh giảm đồng nhất với giá mua tiền mặt sụt 1,9 đồng, mua chuyển khoản giảm 1,92 đồng, và chiều bán ra hạ 2,02 đồng, hiện tỷ giá được niêm yết lần lượt ở mức 161,33 VND/JPY, 162,96 VND/JPY và 171,58 VND/JPY.
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 2/2 tiếp tục duy trì xu hướng sụt giảm đồng loạt trên bảng niêm yết. Trong đó, toàn bộ các đồng tiền chủ chốt bao gồm bảng Anh, euro, đô la Úc, yen Nhật và USD đều đồng loạt điều chỉnh đi xuống với biên độ rất sâu so với phiên giao dịch trước đó.
Bên cạnh nhóm ngoại tệ chính, diễn biến của các đồng tiền khác cũng ghi nhận sắc đỏ bao trùm tuyệt đối trên diện rộng. Hầu hết các ngoại tệ đều tiếp đà sụt giảm mạnh giá trị, tiêu biểu là franc Thụy Sĩ, dinar Kuwait, đô la Canada và đô la Singapore. Riêng đồng won Hàn Quốc ghi nhận biến động không đồng nhất khi giữ mức đứng giá ổn định ở chiều mua vào nhưng lại nhích giảm nhẹ ở chiều bán ra. Đáng chú ý, đồng rúp Nga không còn giữ được đà tăng mà đã quay đầu giảm nhẹ theo xu hướng chung của thị trường.
|
Ngoại tệ
|
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/2/2026)
|
Tăng/giảm so với ngày trước đó
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua
|
Bán
|
|
Tên ngoại tệ
|
Mã NT
|
Tiền mặt
|
Chuyển khoản
|
Tiền mặt
|
Chuyển khoản
|
|
Đô la Mỹ
|
USD
|
25.720
|
25.750
|
26.110
|
-30
|
-30
|
-30
|
|
Euro
|
EUR
|
29.988,38
|
30.291,29
|
31.570,06
|
-199,14
|
-201
|
-209,59
|
|
Bảng Anh
|
GBP
|
34.589,34
|
34.938,73
|
36.058,43
|
-250
|
-252,52
|
-261
|
|
Yen Nhật
|
JPY
|
161,33
|
162,96
|
171,58
|
-1,9
|
-1,92
|
-2,02
|
|
Đô la Úc
|
AUD
|
17.582,7
|
17.760,31
|
18.329,48
|
-164,55
|
-166,20
|
-171,50
|
|
Đô la Singapore
|
SGD
|
19.860,72
|
20.061,33
|
20.745,71
|
-101,51
|
-102,54
|
-106
|
|
Baht Thái
|
THB
|
724,16
|
804,62
|
838,76
|
-6,39
|
-7,11
|
-7,40
|
|
Đô la Canada
|
CAD
|
18.542,68
|
18.729,98
|
19.330,24
|
-175,29
|
-177,06
|
-182,70
|
|
Franc Thụy Sĩ
|
CHF
|
32.727,04
|
33.057,62
|
34.117,04
|
-268,64
|
-271,34
|
-279,98
|
|
Đô la Hong Kong
|
HKD
|
3.226,50
|
3.259,09
|
3.383,78
|
-3,86
|
-3,90
|
-4,05
|
|
Nhân dân tệ
|
CNY
|
3.636,02
|
3.672,75
|
3.790,45
|
-5,10
|
-5,15
|
-5,32
|
|
Krone Đan Mạch
|
DKK
|
-
|
4.046,08
|
4.200,88
|
-
|
-26,89
|
-27,92
|
|
Rupee Ấn Độ
|
INR
|
-
|
280,86
|
292,95
|
-
|
-0,05
|
-0,05
|
|
Won Hàn Quốc
|
KRW
|
15,39
|
17,1
|
18,56
|
0
|
0
|
-0,27
|
|
Dinar Kuwait
|
KWD
|
-
|
84.472,79
|
88.568,97
|
-
|
-236,58
|
-247,90
|
|
Ringgit Malaysia
|
MYR
|
-
|
6.512,68
|
6.654,51
|
-
|
-15,83
|
-16,16
|
|
Krone Na Uy
|
NOK
|
-
|
2.634,73
|
2.746,50
|
-
|
-23,37
|
-24,36
|
|
Rúp Nga
|
RUB
|
-
|
324,71
|
359,44
|
-
|
-0,57
|
-0,63
|
|
Riyal Ả Rập Xê Út
|
SAR
|
-
|
6.873,86
|
7.169,84
|
-
|
-8
|
-9
|
|
Krona Thụy Điển
|
SEK
|
-
|
2.853,03
|
2.974,07
|
-
|
-26,36
|
-27,47
|
Nguồn:dongvon.doanhnhanvn.vn/