menu search
Đóng menu
Đóng

Tỷ giá VietinBank 24/3/2026: USD tăng, euro, bảng Anh và loạt ngoại tệ phục hồi

11:03 24/03/2026

Khảo sát ngày 24/3, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đảo chiều phục hồi ở các ngoại tệ lớn. Trong đó, tỷ giá euro đang giao dịch tiền mặt là 30.035 VND/EUR và bán ra là 31.395 VND/EUR.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tăng thêm 31 đồng ở chiều mua vào và 20 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.155 VND/USD và 26.364 VND/USD.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá euro quay đầu tăng 138 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.035 VND/EUR, 30.085 VND/EUR và 31.395 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng tăng 1,1 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 161,6 VND/JPY, mua chuyển khoản là 162,1 VND/JPY và bán ra ở 171,1 VND/JPY.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh phục hồi 258 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt hiện là 34.878 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.978 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.838 VND/GBP.
Song song đó, tỷ giá won cũng nhích nhẹ 0,1 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 14,55 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,55 VND/KRW và bán ra ở 19,15 VND/KRW.
Trong khi đó, tỷ giá đô Úc tiếp tục giảm 7 đồng và hạ giá mua tiền mặt xuống 18.015 VND/AUD, mua chuyển khoản xuống 18.065 VND/AUD và bán ra ở 18.765 VND/AUD.

 

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/3

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.155

26.155

26.364

31

31

20

Euro

EUR

30.035

30.085

31.395

138

138

138

yen Nhật

JPY

161,6

162,1

171,1

1,10

1,10

1,10

Bảng Anh

GBP

34.878

34.978

35.838

258

258

258

Dollar Australia

AUD

18.015

18.065

18.765

-7

-7

-7

Dollar Canada

CAD

18.714

18.914

19.464

-32

-32

-32

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.973

33.228

33.928

73

73

73

Nhân dân tệ

CNY

-

3.774

3.881

-

15

15

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.057

4.167

-

18

18

Dollar Hồng Kông

HKD

3.289

3.304

3.424

2

2

2

Won Hàn Quốc

KRW

14,55

16,55

19,15

0,10

0,10

0,10

Kip Lào

LAK

-

0,93

1,32

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.669

2.749

-

-46

-46

Dollar New Zealand

NZD

15.132

15.182

15.698

84

84

84

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.767

2.867

-

4

4

Đô la Singapore

SGD

20.169

20.259

20.939

103

103

103

Baht Thái

THB

754,57

798,91

822,57

10

10

10

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.870,05

7.260,05

-

10

10

Dinar Kuwait

KWD

-

83.959

89.009

-

103

103

 

 

Nguồn:doanhnghiepkinhdoanh.doanhnhanvn

Link gốc