menu search
Đóng menu
Đóng

Tỷ giá VietinBank 9/2/2026: USD tiếp đà giảm, bảng Anh và đô Úc tăng mạnh

11:20 09/02/2026

Khảo sát ngày 9/2, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay ghi nhận biến động trái chiều. Trong đó, tỷ giá đô Úc tăng mạnh lên mức 17.878 VND/AUD cho mua tiền mặt và 18.628 VND/AUD cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank giảm tiếp 3 đồng ở cả hai chiều mua - bán; tương ứng 25.740 VND/USD và 26.120 VND/USD.
Cùng nhịp giảm, tỷ giá yen Nhật hiện còn 160,89 VND/JPY cho mua tiền mặt, 161,39 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 170,39 VND/JPY cho bán ra; cùng giảm 0,11 đồng.
Ở chiều ngược lại, tỷ giá euro đồng loạt tăng 79 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 30.160 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.210 VND/EUR và bán ra là 31.520 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng bật tăng 145 đồng và đưa giá mua tiền mặt lên 34.848 VND/GBP, mua chuyển khoản lên 34.948 VND/GBP và bán ra là 35.808 VND/GBP.
Với mức tăng 221 đồng, tỷ giá đô Úc hiện niêm yết ở 17.878 VND/AUD cho hình thức mua tiền mặt, 17.928 VND/AUD cho hình thức mua chuyển khoản và 18.628 VND/AUD cho bán ra.
Tỷ giá won cũng được VietinBank tăng thêm 0,11 đồng cho cả hai chiều mua - bán. Hiện, giá mua tiền mặt là 14,69 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,69 VND/KRW và bán ra là 19,29 VND/KRW.

 

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/2

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

25.740

25.740

26.120

-3

-3

-3

Euro

EUR

30.160

30.210

31.520

79

79

79

yen Nhật

JPY

160,89

161,39

170,39

-0,11

-0,11

-0,11

Bảng Anh

GBP

34.848

34.948

35.808

145

145

145

Dollar Australia

AUD

17.878

17.928

18.628

221

221

221

Dollar Canada

CAD

18.537

18.737

19.287

53

53

53

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.966

33.221

33.921

48

48

48

Nhân dân tệ

CNY

-

3.691

3.798

-

3

3

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.075

4.185

-

10

10

Dollar Hồng Kông

HKD

3.245

3.260

3.380

-1

-1

-1

Won Hàn Quốc

KRW

14,69

16,69

19,29

0,05

0,05

0,05

Kip Lào

LAK

-

0,91

1,36

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.650

2.730

-

32

32

Dollar New Zealand

NZD

15.358

15.408

15.924

136

136

136

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.834

2.934

-

13

13

Đô la Singapore

SGD

19.953

20.043

20.723

43

43

43

Baht Thái

THB

775,47

819,81

843,47

10

10

10

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.766,83

7.156,83

-

-1

-1

Dinar Kuwait

KWD

-

82.881

87.931

-

-9

-9

 

Nguồn:dongvon.doanhnhanvn.vn

Link gốc