menu search
Đóng menu
Đóng

Tỷ giá VietinBank hôm nay 2/2/2026 USD ít biến động, bảng Anh và euro tiếp tục tụt dốc

14:20 02/02/2026

Khảo sát ngày 2/2/2026, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay tiếp tục xu hướng giảm sâu. 
Trong đó, bảng Anh ghi nhận mức giảm cao nhất với 203 đồng, euro giảm 140 đồng và đô Úc giảm 148 đổng ở cả hai chiều mua - bán.
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tăng nhẹ 1 đồng cho cả hai chiều mua - bán, tương ứng 25.725 VND/USD và 26.105 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro tiếp tục giảm mạnh 140 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt xuống còn 30.257 VND/EUR, 30.307 VND/EUR và 31.617 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng giảm còn 162,61 VND/JPY cho mua tiền mặt, 163,11 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 172,11 VND/JPY cho bán ra; cùng giảm 1,43 đồng.
Cùng đà đi xuống, tỷ giá bảng Anh lao dốc 203 đồng và giảm giá mua tiền mặt còn 35.032 VND/GBP, mua chuyển khoản còn 35.132 VND/GBP và bán ra là 35.992 VND/GBP.
Song song đó, tỷ giá đô Úc hiện niêm yết ở 17.660 VND/AUD (mua tiền mặt), 17.710 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 18.410 VND/AUD (bán ra); đồng loạt giảm 148 đồng.
Cùng lúc, VietinBank cũng điều chỉnh tỷ giá won mua tiền mặt còn 14,78 VND/KRW, mua chuyển khoản còn 16,78 VND/KRW và bán ra là 19,38 VND/KRW; cùng giảm 0,24 đồng.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

 

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/2

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

25.725

25.725

26.105

1

1

1

Euro

EUR

30.257

30.307

31.617

-140

-140

-140

yen Nhật

JPY

162,61

163,11

172,11

-1,43

-1,43

-1,43

Bảng Anh

GBP

35.032

35.132

35.992

-203

-203

-203

Dollar Australia

AUD

17.660

17.710

18.410

-148

-148

-148

Dollar Canada

CAD

18.551

18.751

19.301

-170

-170

-170

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.076

33.331

34.031

-197

-197

-197

Nhân dân tệ

CNY

-

3.679

3.786

-

-1

-1

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.088

4.198

-

-19

-19

Dollar Hồng Kông

HKD

3.245

3.260

3.380

-1

-1

-1

Won Hàn Quốc

KRW

14,78

16,78

19,38

-0,24

-0,24

-0,24

Kip Lào

LAK

-

0,91

1,36

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.657

2.737

-

-13

-13

Dollar New Zealand

NZD

15.349

15.399

15.915

-86

-86

-86

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.863

2.963

-

-20

-20

Đô la Singapore

SGD

19.937

20.027

20.707

-73

-73

-73

Baht Thái

THB

768

812

835,66

-6

-6

-6

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.762

7.152

-

0

0

Dinar Kuwait

KWD

-

82.915

87.965

-

-150

-150

 

 

Nguồn:dongvon.doanhnhanvn.vn

Link gốc