|
Mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá (USD)
|
Cửa khẩu
|
Mã GH
|
|
Thịt tôm đóng hộp, nhãn hiệu "COLES", 12 lon/ thùng, 200 g/ lon
|
thùng
|
19,25
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh, Size: 170/UP (gr/pc), Packing: IQF, 1 kg/túi x 10/thùng
|
kg
|
2,32
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá hộp ba cô gái - cá nục sốt cà (155gr x 100lon -khui muỗng)
|
thùng
|
39,80
|
Cửa khẩu Xà Xía (Kiên Giang)
|
DAF
|
|
Cá ngừ filê ướp đá (Thunnus albacares)
|
kg
|
13,29
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh, quy cách 850G (650G NET) X 10 BLOCK , size 13/15, bao bì " Chữ Trung Quốc"
|
kg
|
11,24
|
Cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Tôm thẻ chân trắng nguyên con tươi đông lạnh: 500g/Block x 10/Carton, (450g NW, 50g Glazing) ''VANNAMEI'' BRAND. Size 41/50
|
kg
|
11,08
|
Cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Tôm sú sống ( Penaeus monodon) (50-70con/kg)
|
kg
|
7,00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh size 170/220
|
kg
|
2,60
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Thịt cá thát lát đông lạnh (400gr/tui,10kg/ctn, sl:100ctns)
|
kg
|
7,20
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Tôm sú đông lạnh HOSO Size (pc/kg ):16/20
|
kg
|
12,20
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ thịt chân trắng đông lạnh - Size : 71/90
|
kg
|
9,05
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá Tra fillet đông lạnh size : 220 - UP
|
kg
|
3,15
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ thịt PD đông lạnh SIZE 21/25
|
kg
|
10,50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ vây vàng loin đông lạnh
|
kg
|
4,40
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh size 170-230
|
kg
|
2,36
|
Cảng Hiệp Phước (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả Cá Đổng Đông Lạnh SS (Hàng đóng gói đồng nhất; NW: 20kg/ thùng carton)
|
kg
|
2,50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ PDTL luộc đông lạnh size : 100/200
|
kg
|
8,70
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá cơm khô size 2-3A
|
kg
|
5,50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Mực khô nướng cán AAA4
|
kg
|
19,50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Ghẹ cắt đôi
|
kg
|
7,80
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá Tra fillet đông lạnh - Size: 170-210
|
kg
|
2,57
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Tôm sú PDTO nhúng đuôi đông lạnh có hóa chất NP-MTR-79 (10% mạ băng), size 31-40, đóng gói: 10KG/MASTER CARTON
|
kg
|
11,70
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm khô (Size:AAA)
|
kg
|
7,30
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá cơm khô (Size:A 2)
|
kg
|
4,20
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả cá đổng đông lạnh
|
kg
|
2,90
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Thịt Nghêu Lụa luộc đông lạnh, Size: 1000up, Bao gói 1 kg
|
kg
|
3,05
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cá Tra fillet đông lạnh size 115/260
|
kg
|
2,47
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Chả cá Surimi đông lạnh (làm từ cá biển ) JS: 400/500. Hàng đông Block, đóng gói: 10kg/block x 2/thùng.
|
kg
|
2,20
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (HDJCO 3603060F); 1880G/hộp; 6hộp/thùng
|
thùng
|
32,58
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
FOB
|
|
Tôm sú thịt (PD) tươi đông lạnh; size 16/20
|
kg
|
17,80
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Tôm sú thịt (PD) tươi đông lạnh; size 21/25
|
kg
|
16,40
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Cá nục sốt cà 3 cô gái, 155g/ hộp, 100 hộp/ thùng, Hàng mới 100%.
|
thùng
|
44,00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh (size : 300-up) Packing : IQF, Bulk 5 kgs x 2/ctn
|
kg
|
2,29
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá đổng cờ 200/250 đông lạnh, mới 100%
|
kg
|
3,33
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (HDANS) 142G/hộp; 72hộp/kiện
|
kiện
|
70,74
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (HDANS) 142G/hộp; 72hộp/kiện
|
kiện
|
69,36
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Ghẹ thịt hấp đông lạnh
|
kg
|
10,60
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ cắt lát đông lạnh
|
kg
|
9,92
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
FOB
|