Trong nhóm kim loại màu, nhôm giảm mạnh 1,97%, xuống 3.241,50 USD/T, nhưng vẫn tăng 2,08% trong tháng, 8,20% từ đầu năm và 23,52% so với cùng kỳ năm trước. Thiếc giảm 0,17%, xuống 55.818 USD/T, song tăng 6,12% trong tháng và 37,63% từ đầu năm. Kẽm giảm 0,23%, xuống 3.728,80 USD/T, nhưng vẫn tăng 5,05% trong tháng và 19,41% từ đầu năm.
Chì giảm 0,11%, xuống 1.886,70 USD/T, trong khi niken giảm 0,77%, xuống 16.646 USD/T. Niken giảm 1,95% trong tuần, 1,14% trong tháng và 0,67% từ đầu năm. Cobalt đi ngang ở mức 56.290 USD/T, nhưng vẫn tăng 68,86% so với cùng kỳ năm trước.
Ở nhóm kim loại quý công nghiệp, palladium giảm 1,47%, xuống 1.306,50 USD/t.oz, đồng thời giảm 5,30% trong tuần và 20,95% từ đầu năm. Rhodium đi ngang ở 8.800 USD/t oz., nhưng tăng 8,64% trong tháng và 16,17% so với cùng kỳ năm trước. Molypden cũng đi ngang ở 617,50 CNY/Kg, song tăng 36,46% từ đầu năm.
Đối với nhóm hóa chất và nguyên liệu nhựa, polyethylene tăng 0,50%, lên 7.842 CNY/T, tăng 2,68% trong tuần và 24,48% từ đầu năm. Polypropylene tăng 0,29%, lên 8.392 CNY/T, đồng thời tăng 4,55% trong tuần, 4,05% trong tháng và 34,60% từ đầu năm. Cao su tổng hợp tăng 0,61%, lên 13.841,67 CNY/T, với mức tăng 3,42% trong tuần và 19,58% từ đầu năm.
Polyvinyl giảm 0,42%, xuống 4.502 CNY/T, giảm 2,09% trong tháng và 9,29% so với cùng kỳ năm trước. Phốt pho đi ngang ở 1.026 CNY/T, trong khi soda ash không thay đổi ở 1.030 CNY/T nhưng giảm 8,04% trong tháng và 17,60% từ đầu năm.
Bitumen tăng 0,48%, lên 4.171 CNY/T, đồng thời tăng 4,80% trong tuần, 2,46% trong tháng và 37,38% từ đầu năm. Đây là một trong những mặt hàng có mức tăng đáng chú ý trong nhóm nguyên liệu công nghiệp.
Nhìn chung, thị trường nguyên liệu công nghiệp ngày 14/8 vẫn duy trì xu hướng phân hóa. Nhôm, palladium và niken chịu áp lực giảm, trong khi polyethylene, polypropylene, cao su tổng hợp và bitumen duy trì đà tăng. Xét từ đầu năm, molypden, thiếc, polypropylene và bitumen tiếp tục ghi nhận mức tăng cao, trong khi soda ash và palladium vẫn chịu áp lực giảm đáng kể.
Bảng giá nguyên liệu công nghiệp ngày 14/8/2026
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với 1 ngày trước (%)
|
So với 1 tuần trước (%)
|
So với 1 tháng trước (%)
|
Từ đầu năm đến nay (%)
|
So với cùng kỳ năm trước (%)
|
|
Bitumen
(CNY/T)
|
4171,00
|
0,48
|
4,80
|
2,46
|
37,38
|
20,34
|
|
Cobalt
(USD/T)
|
56290,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
5,50
|
68,86
|
|
Chì
(USD/T)
|
1886,70
|
-0,11
|
-0,37
|
1,76
|
-5,98
|
-4,95
|
|
Nhôm
(USD/T)
|
3241,50
|
-1,97
|
-0,85
|
2,08
|
8,20
|
23,52
|
|
Thiếc
(USD/T)
|
55818,00
|
-0,17
|
-1,59
|
6,12
|
37,63
|
65,48
|
|
Kẽm
(USD/T)
|
3728,80
|
-0,23
|
0,82
|
5,05
|
19,41
|
33,36
|
|
Niken
(USD/T)
|
16646,00
|
-0,77
|
-1,95
|
-1,14
|
-0,67
|
9,50
|
|
Molypden
(CNY/Kg)
|
617,50
|
0,00
|
0,00
|
0,82
|
36,46
|
24,75
|
|
Palladium
(USD/t.oz)
|
1306,50
|
-1,47
|
-5,30
|
1,01
|
-20,95
|
18,95
|
|
Rhodium
(USD/t oz.)
|
8800,00
|
0,00
|
1,73
|
8,64
|
-4,09
|
16,17
|
|
Phốt pho
(CNY/T)
|
1026,00
|
0,00
|
0,00
|
-0,19
|
0,10
|
0,12
|
|
Polyethylene
(CNY/T)
|
7842,00
|
0,50
|
2,68
|
1,90
|
24,48
|
7,50
|
|
Polyvinyl
(CNY/T)
|
4502,00
|
-0,42
|
0,00
|
-2,09
|
-0,68
|
-9,29
|
|
Polypropylene
(CNY/T)
|
8392,00
|
0,29
|
4,55
|
4,05
|
34,60
|
18,83
|
|
Cao su tổng hợp
(CNY/T)
|
13841,67
|
0,61
|
3,42
|
2,03
|
19,58
|
14,08
|
|
Soda Ash
(CNY/T)
|
1030,00
|
0,00
|
0,00
|
-8,04
|
-17,60
|
-17,73
|
Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics