|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Đơn giá (USD)
|
Cảng, cửa khẩu
|
PTTT
|
|
Thép tấm cán nóng cha tráng phủ mạ không hợp kim, ngâm dầu tẩy gỉ, hàng loại 2, hàng mới 100% (2,3-2,5x914-1219x1828-2438)mm
|
tấn
|
450
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép cuộn cán nóng không hợp kim, không phủ mạ tráng (JIS G3131 SPHC) : 3.5mm x 1524mm x coil
|
tấn
|
546
|
Cảng Tân Thuận Đông (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, mạ kẽm bằng phơng pháp điện phân, có phủ plastic hàm lợng carbon <0,6%TL, kích thớc: 1.17MMx1067MM
|
tấn
|
1,605
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép Silic kỹ thuật điện M140-35S dạng cuộn, chiều rộng ( 70 - 205) mm, dày 0.35 mm . Hàng mới 100%
|
tấn
|
1,350
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép không gỉ dạng cuộn cán nóng ( 3mmx600mm xC) ,mới 100%
|
tấn
|
900
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CNF
|
|
Thép lá không hợp kim mạ crom , dạng cuộn, độ dày: 0,18mm khổ : 851 - 894mm , mới 100% Tinfree Steel (TFS) SR&DR Prime Excess Disposition Master Coils
|
tấn
|
940
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
CNF
|
|
Thép cuộn cán nóng không hợp kim, cha dát phủ mạ tráng, cha ngâm tẩy gỉ, C<0.6% size: 4.7 x 1279 mm
|
tấn
|
543
|
Cảng POSCO (Vũng Tàu)
|
CFR
|
|
Thép không gỉ dạng cuộn cán nguội. Size: 0.25 MM X 620.00MM X Coil. Hàng mới 100%
|
tấn
|
1,190
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Thép phế liệu HMS dạng thanh, đầu mẩu, mảnh đợc loại ra trong quá trình dập khuôn, cắt phá từ các công trình, nhà xởng (HMS 1/2 80%/20%) dùng để luyện phôi thép. Hàng đáp ứng tiêu chuẩn mã số QCVN 31:2010/BTNMT,Thông t 01/2013/TT-BTNMT
|
tấn
|
360
|
Cảng quốc tế Cái Mép (CMIT)
|
CFR
|
|
Sắt thép phế liệu dùng để luyện phôi thép theo tiêu chuẩn HMS NO.1 AND NO.2 Đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 31:2010/BTNMT.
|
tấn
|
392
|
Cảng SITV (Vũng Tàu)
|
CFR
|
|
Thép phế liệu loại HMS1/2(80:20%) dạng đầu mẩu, mảnh vụn, thanh, dạng rời. Hàng phù hợp với thông t 01/2013/TT-BTNMT ngày 28/01/2013 (+/-5%)
|
tấn
|
364
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép phế liệu dạng hàng rời loại HMS1/HMS2 (80:20%) dạng đầu mẩu, mảnh vụn, thanh đợc cắt phá từ công trình nhà xởng, máy móc, thiết bị, từ nớc xuất khẩu trực tiếp đa vào sản xuất của doanh nghiệp (+/-10%)
|
tấn
|
396
|
Cảng Cái Lân (Quảng Ninh)
|
CFR
|
|
Thép Silic kỹ thuật điện dạng cuộn loại 0.30mm x 120mm dùng cho sản xuất máy biến thế, hàng mới 100%
|
tấn
|
1,625
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép phế liệu dùng trong nấu luyện HMS1/HMS2 80/20 dạng đoạn thanh, đoạn ống, đoạn mẫu (đã qua sử dụng)
|
tấn
|
350
|
Cảng Tiên sa (Đà Nẵng)
|
CFR
|
|
Thép không gỉ cha gia công quá mức cán nguội dạng cuộn 430, 439 BA. KT: 0.40 - 0.48mm x 1000 - 1219mm x cuộn. Hàng mới 100%
|
tấn
|
1,030
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép không gỉ dạng cuộn, gia công quá mức cán nguội. Kich thớc: 0.5mm x 800mm up x cuộn.
|
tấn
|
980
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Thép lá cán nóng dạng cuộn dày 2.0mm x 1214mm, không tráng phủ mạ , C nhỏ 0.6%
|
tấn
|
568
|
Cảng Tân Thuận Đông (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép không gỉ cha gia công quá mức cán nóng dạng cuộn 430 NO.1, KT: 1.33 - 2.96mm x 897 - 1552mm x cuộn. Hàng mới 100%
|
tấn
|
1,030
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|