Đơn vị tính: nghìn đồng/tấn
|
Đơn vị
|
Xi măng
|
Giá bán từ 4/2014
|
Mức tăng giá (+)
|
|
Hoàng Thạch
|
PCB30 bao
|
1.220.000
|
0
|
|
Hải Phòng
|
PCB30 bao
|
1.220.000
|
0
|
|
Bút Sơn
|
PCB30 bao
|
1.220.000
|
0
|
|
Bỉm Sơn
|
PCB30 bao
|
1.220.000
|
0
|
|
Tam Điệp
|
PCB30 bao
|
1.120.000
|
0
|
|
Hoàng Mai
|
PCB40 bao
|
1.200.000
|
0
|
|
Hải Vân
|
PCB40 bao
|
1.350.000
|
0
|
|
Hà Tiên 1
|
PCB40 bao
|
1.655.000
|
0
|
(Giá bán trên là giá giao trên phương tiện bên mua tại nhà máy đã có thuế VAT)
Nguồn: Vinanet/Thời báo tài chính
Nguồn:Thời báo tài chính