|
|
|
|
|
|
|
Gỗ thông xẻ sấy dày 35mm, rộng 90mm, dài 0.9m trở lên, Australia Pine S4S KD, nguyên liệu phục vụ sản xuất sản phẩm gỗ.
|
|
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
|
|
Gỗ sam xẻ-WW,S4S, B GRADE, KILN DRIED (27x105 WDR B KD LENGTH (MM) 2100-6000)
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Gỗ thông xẻ sấy (tên khoa học: Pinus Radiata)xẻ sấy 22mm x 100mm x 3.66m loại COL(Hàng cha qua xử lý làm tăng độ rắn)
|
|
|
KNQ C.ty TNHH kho vận C.STEINWEG VN
|
|
|
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Gỗ lim TALI dạng cây dài từ 5.5 - 11.7m, đờng kính từ 57 - 123cm. Hàng mới 100%. Gỗ không nằm trong danh mục Cites tên la tinh: Erythrophleum ivorense
|
|
|
|
|
|
Gỗ Lim xẻ NK - N2 (TALI LUMBER), Dày 58mm, Rộng: 110mm - 250mm trở lên, Dài: 0.9/1.2/1.5/1.8/2.1m. Hàng không nằm trong danh mục Cities
|
|
|
|
|
|
Gỗ Tuyết Tùng đỏ xẻ (Western Red Cedar- tên khoa học :Thuja Plicata )Quy cách: dày: 1" Rộng:4" Dài 3 -6'
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Gỗ thông xẻ R.Pine Col Fohc Kd Rough 37 * 100 ~ 115 * 2440 ~ 4000 (MM),
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
gỗ thông bào láng 2 mặt (37*115*3600)mm
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
ván sàn bằng bột gỗ ép đã soi rãnh, dầy 8.3 mm, kích thớc 1216x197 mm, mã 262, hiệu Norda. Hàng mới 100%, đã qua xử lý nhiệt.
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Tủ đựng tài liệu văn phòng bằng gỗ ép công nghiệp, KT: (205x125x55)cm, cha lắp ráp, hàng mới 100%. (Hàng đã qua sử lý ở nhiệt độ và áp suất cao).
|
|
|
Cửa khẩu Tân Thanh (Lạng Sơn)
|
|
|
Bộ bàn trang điểm loại cao cấp bằng gỗ MDF, gơng mã 298 gồm 1 bàn (1200*520*1885) mm và 1 ghế đôn, hiệu GUOSEN, hàng mới
|
|
|
|
|
|
Giờng đôi bằng bột gỗ ép rộng (1.5-1.8 )m dài ( 2.0 - 2.2 )m, hiệu chữ Trung quốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Ván Lạng ( VENEER 1270MMX630MMX2.0MM)
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Ván ép (21 x 1220 x 2135)mm
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
ván gỗ kiri ghép (13X900X1100)MM
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Gỗ lim tròn châu phi TALI ĐK 60cm trở lên dài 5.2m trở lên ( Grade A1) gỗ không cấm nhập khẩu và không có trong Cites
|
|
|
|
|
|
Gỗ lim TALI xẻ hộp dài từ 2.1 - 4.0m, dày từ 38 - 58mm trở lên. Hàng mới 100%. Gỗ không nằm trong danh mục Cites tên la tinh: Erythrophleum ivorense
|
|
|
|
|
|
Gỗ xẻ oak (sồi) tên khoa học quercus sp. 100% FSC pure dài 2000mm trở lên rộng 100mm trở lên dày 22mm
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Ván lạng maple Strong Figure (0.6mm x 10-27 cm x 265-280 cm)
|
|
|
KNQ C.ty CP đại lý liên hiệp vận chuyển
|
|
|
Gỗ Lim Tali xẻ hộp dầy 5-45cm, rộn 5-150cm, dài 2.2m-5.7m
|
|
|
|
|
|
Gỗ gõ đỏ xẻ vuông (Doussie-Afzelia africana), kích thớc: bề dày 25cm trở lên, bề rộng 25cm trở lên, chiều dài 210cm trở lên. Hàng không thuộc danh mục cites.
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Gỗ sồi trắng tròn (OAK LOGS) ĐK: 31CM -63CM: DàI :3.20M-11.70M,cha qua sơ chế
|
|
|
|
|
|
Gỗ xẻ AFRICA HARD WOOD. Tên khoa học: DOUSSIE-AFZELLA, dày: (11-35)cm, rộng: (15-45)cm, dài: (90-200)cm
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Gỗ tròn Teak, chu vi từ 80cm trở lên
|
|
|
Cảng Qui Nhơn (Bình Định)
|
|
|
Gỗ Basswood (gỗ đoạn) đã xẻ sấy khô 30mm (2a and better) hàng mới 100%
|
|
|
|
|
|
Gỗ trắc đỏ xẻ( Dalbergia Cocochinesis) dầy(3-29)cm, rộng( 5-114)cm, dài(40-110)cm. Hàng mới 100%, không nằm trong danh mục Cites.
|
|
|
|
|
|
ván mdf (4.75*1220*2440)MM
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Gỗ ván lạng đã qua tẩm sấy (dày = 0.6mm): Iroko “B” Veneer (mới 100%)
|
|
|
|
|
|
Gỗ tràm tròn (Robinia Pseudoacacia - Acacia Timber) - Đờng kính TB: 0,18 - 0,35M, Dài: 1,6 - 2,2M
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Gỗ bulô, dạng lóng cha xẻ, BIRCH LOGS (L: 2.85m; Dia: 0.25m~0.42m)Tên KH: betula alleghaniensis
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Ván MDF cha phủ nhựa, cha dán giấy (Đã qua xử lý nhiệt) - 15MM x 1220 x 2440 (7.920 Tấm). Mới 100%
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Gỗ Mun Xẻ Hộp (Wood In Roll), tên KH:Diospyros Min A.Chew)
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Gỗ lim TALI xẻ hộp dài 2.6 - 3.3m, rộng từ 240 - 258mm, dày 40mm . Hàng mới 100%. Gỗ không nằm trong danh mục Cites tên la tinh: Erythrophleum ivorense
|
|
|
|
|
|
Gỗ tần bì tròn ( ASH ROUND LOGS ) hàng không nằm trong danh mục Cites
|
|
|
|
|
|
Gỗ thông tròn (Pinewood log). Loại cha bóc vỏ. Dài: 3m9. Dùng làm ván lạng.
|
|
|
Cảng Bến Nghé (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Gỗ thông xẻ New Zealand xẻ theo quy cách 200mmx25mm. Nhóm 4 (Tên khoa học: PINUS RADIATA), gỗ cha tẩm hóa chất làm cứng, đã qua xử lý mối mọt sấy khô ở nhiệt độ cao. (2000 PCS)
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
Ván ép mdf dày 12 - 21 mm
|
|
|
|
|
|
Gỗ TRòN BạCH ĐàN KAMARERE FSC PURE ĐƯờNG KíNH 30CM TRở LÊN, DàI 4M TRở LÊN
|
|
|
Cảng Qui Nhơn (Bình Định)
|
|
|
Gổ Tràm Tròn, 20-40CM X 1.6-2.2M
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Gỗ Tràm Xẻ, 25 X 250 X 1100-2200 MM
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Gỗ Gõ xẻ (200mm x 200mm x2100mm).Gỗ không cấm nhập khẩu và không có trong cites. Lengue Timber .Pahudia cochinchinensis Pierre.
|
|
|
|
|
|
Gỗ Hơng xẻ (200mm x 200mm x2100mm).Gỗ không cấm nhập khẩu và không có trong cites. Vene Timber .Pterocarpus pedatus Pierre
|
|
|
|
|
|
Gỗ tròn bạch đàn Grandis FSC, đờng kính 30cm trở lên
|
|
|
Cảng Qui Nhơn (Bình Định)
|
|
|
Gỗ xẻ bạch đàn Grandis FSC, dày 26mm
|
|
|
Cảng Qui Nhơn (Bình Định)
|
|
|
Gỗ lim tròn (tali) dài :(5.0-11.7)m. đờng kính (80-95)cm. Hàng 100%, không nằm trong danh mục Cites
|
|
|
|
|
|
gỗ tròn bạch đàn Eucalyptus Cladocalyx, đkính từ 25cm+, dài 2.7m+
|
|
|
Cảng Qui Nhơn (Bình Định)
|
|
|
Ván xơ ép mịn - MEDIUM DENSITY FIBRE BOARD (17mm x 1525mm x 2440mm)
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Gỗ tần bì (Fraxi nus spp. hàng không thuộc danh mục Cites, dạng thanh, dài: 1000-3000mm, dầy: 100-300mm)
|
|
|
|
|
|
Gỗ thông xẻ (1.5-quot; x 5.5-quot; x 12') hàng mới 100%, do Mỹ SX.
|
|
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
|
|
Gỗ Sồi Trắng đã xẻ sấy. Kích thớc (19x100x1200)mm. Mới 100%
|
|
|
|
|
|
Gỗ dơng xẻ Yellow poplar 4/4'' x4''upx6'up (25.4x100upx1830up)mm
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Gỗ tần bì xẻ sấy (Ash sawn, KD 8%+/2%+/NHLANT) loại dày 4/4 (dài 6"~14" x rộng 3"~13") (mới 100%)
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Gỗ óc Chó xẻ thô, sấy. Dày 25.4mm (4/4"), rộng 7,5-38cm, dài 1,2-4,8m.
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Gỗ sồi đỏ(Quercus) xẻ thanh, sấy khô 12%, dài: (2.56-4.87) m, rộng: (181.61-230.89) mm, dày 8/10(20.3mm). Mới 100%, hàng không nằm trong mục cites
|
|
|
|
|
|
Thanh gỗ bồ đề 1 3/8"(0.009525*0.003*0.912-2.584)mm
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Gỗ tròn bạch đàn FSC, đkính từ 30cm+, dài 5m+
|
|
|
Cảng Qui Nhơn (Bình Định)
|
|