Một số mặt hàng xuất nhập khẩu
Xuất khẩu
|
Mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá
|
Cửa khẩu
|
|
Gỗ Tali (lim Việt Nam)
|
USD/m3
|
1.999,53
|
HQ Long Thành
|
|
Gỗ trắc xẻ đã qua sử lý
|
USD/m3
|
2.071,00
|
CK Mộc Bài
|
|
Gỗ tròn
|
USD/m3
|
3.251,00
|
HQ Cảng Đồng Tháp
|
|
Gỗ cao su xẻ đã qua sơ chế
|
USD/m3
|
2.521,00
|
Cảng Đà Nẵng
|
|
Gỗ xoan đào
|
USD/m3
|
1.425,00
|
Cảng Mỹ Thới An Giang
|
|
Ôtô con 16 chỗ hiệu Mazda
|
USD/cái
|
41.000,00
|
Cảng Nam Căn
|
|
Ôtô con 14 chỗ hiệu Misubishi
|
USD/cái
|
25.000,00
|
Sân bay quốc tế Nội Bài
|
|
Máy nén khí XCL-131V
|
USD/bộ
|
4.175,00
|
Cảng Ba Ngòi Khánh Hoà
|
|
Máy phủ ống CNC
|
USD/bộ
|
140.000,00
|
CK Hoa Lư
|
|
Tôm sú đông lạnh L1
|
VND/kg
|
240.000,00
|
Cảng Hải Phòng
|
|
Thịt cá SaKu đông lạnh
|
USD/kg
|
13,45
|
Cảng Hải Phòng
|
|
Thịt cá mồi xay đông lạnh
|
USD/kg
|
1,75
|
Sân Bay Tân Sơn Nhất
|
Nhập Khẩu
|
Gỗ Hương
|
USD/m3
|
768,00
|
HQ Cảng Đà Nẵng
|
|
Gỗ chò chỉ
|
USD/m3
|
210,00
|
Cảng Sài Gòn
|
|
Giấy in ảnh
|
USD/tờ
|
0,02
|
Sân bay quốc tế nội bài
|
|
Hạt nhựa LDPE
|
USD/tấn
|
1.357,00
|
KCN Bắc Thăng Long
|
|
Trái Thanh Long
|
USD/thùng
|
7,00
|
“
|
|
Thép không rỉ cán nóng dạng cuộn
|
USD/tấn
|
1.945,56
|
Cảng Hải Phòng
|
|
Tân dược Glucobay tabs 50mg
|
USD/hộp
|
14,35
|
Sân bay quốc tế Tân sơn nhất
|
|
Tân dược Nudinir-300
|
USD/hộp
|
2,50
|
“
|
|
Phân NPK hàm lượng N,95%
|
VND/kg
|
3.830,00
|
HQ Cảng Nha Trang
|
|
Phân DAP của công ty Super lan Lâm Thao
|
USD/kg
|
35,00
|
KCN Hà Nam
|
Nguồn:Vinanet