Một số mặt hàng xuất nhập khẩu
Xuất khẩu
|
Mặt Hàng
|
ĐVT
|
Giá
|
Cửa khẩu
|
|
Aó sơ mi nam
|
USD/chiếc
|
6,35
|
Cảng Cát Lái
|
|
Áo thun nữ mã HTS 61106
|
USD/cái
|
1,17
|
Cảng Đà nẵng
|
|
Áo jacket mã HTC3175
|
USD/cái
|
30,37
|
HQ Đồng Tháp
|
|
Áo Thể Thao
|
USD/cái
|
6,33
|
Sân bay Tân Sơn Nhất
|
|
Cao su tự nhiên SVR3L
|
USD/tấn
|
1.013,49
|
CK Móng Cái
|
|
Cao su SVR 3L
|
VND/kg
|
1.608,63
|
CK Móng Cái
|
|
Cá tra fillet đông lạnh
|
USD/kg
|
2,35
|
Cảng Khánh Hội
|
|
Giầy da nữ
|
USD/đôi
|
36,94
|
Sân bay quốc tế Nội Bài
|
|
Giầy thể thao Nike 10
|
USD/đôi
|
14,02
|
Cảng Cát Lái
|
Nhập khẩu
|
Bột glunten ngô
|
USD/tấn
|
745,00
|
Cảng Hải Phòng
|
|
Bột xương thịt heo
|
USD/tấn
|
264,93
|
Cảng Cát Lái
|
|
Bột cá SEAPAK
|
USD/tấn
|
1.175,00
|
Cảng Cát Lái
|
|
Chíp IC mạch điện
|
USD/cái
|
0,35
|
Sân bay quốc tế Nội Bài
|
|
Dây thép không hợp kim 5,7mm
|
USD/kg
|
1,90
|
Cảng Cát lái
|
|
Dây thép không hợp kim, đã tráng Niken
|
USD/kg
|
6,51
|
Cảng Hải Phòng
|
|
Dây thép mạ kẽm 2,00mm ACSR(C>0,6%)
|
USD/kg
|
1,21
|
Cảng Hải Phòng
|
|
Nhựa Polyester NS 8830PN dạng lỏng
|
USD/kg
|
5,80
|
KCN Mỹ Phước
|
|
Thép cuộn cán nống không hợp kim,phủ mạ
|
USD/tấn
|
1.243,89
|
Cảng Tân Cảng
|
|
Thép phế liệu dạng rời
|
USD/tấn
|
520,00
|
Cảng Hải Phòng
|
|
Thép phế liệu loại bánh xe tầu hoả phế
|
USD/tấn
|
493,45
|
Cảng Hải Phòng
|
Nguồn:Vinanet