|
|
|
|
|
|
|
Phân bón NPK FERTILIZER (NPK 30-9-9 )
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Phân ammoni clorua (NH4CL), N:25%), đóng bao đồng nhất 50kg/bao. TQSX
|
|
|
Cửa khẩu Bát Sát (Lao Cai)
|
|
|
Đạm SA (NH4)2SO4 AmmoniumSunlphate ( NH4)2SO4 N>.20,5% ( NitrogenContent) S> 24%. Hàng đợc đóng đồng nhất 50 Kg/ bao. Hàng mới 100% do Trung quốc sản xuất. Nhãn hiêu: Tiandong powerplant, Nitrogen Content >=20.5%, Net weight 50Kg.
|
|
|
Cửa khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn)
|
|
|
phân bón MAP (Mono-Ammoniumphosphate) công thức hoá học NH4H2PO4,hàm lợng N>=12%P2O5>=61%.
|
|
|
Cửa khẩu Móng Cái (Quảng Ninh)
|
|
|
Phân đạm urea công thức hoá học (NH2)2CO,thành phần Nitơ>=46,0%,bao bì có ghi chữ trung quốc .Hàng đóng gói đồng nhất trọng lợng tịnh 50kg/bao
|
|
|
Cửa khẩu Móng Cái (Quảng Ninh)
|
|
|
Phân bón Kaly Sunfat, Công thức hoá học ( K2SO4), Hàm lợng Nitơ>=50%
|
|
|
Cửa khẩu Tà Lùng (Cao Bằng)
|
|
|
Phân bón MAP (Mono Ammonium Phosphate): Hàm lợng N>=10%; Thành pần P2O5>=50%. Hàng 100%, Xuất xứ Trung Quốc.
|
|
|
Cửa khẩu Móng Cái (Quảng Ninh)
|
|
|
Phân DAP. Công thức hóa học(NH4)2H2PO4. Hàm lợng Nitơ>=18%. P2O5>=46%.Trên bao bì ghi nhãn hiệu chữ Trung Quốc.
|
|
|
Cửa khẩu Móng Cái (Quảng Ninh)
|
|
|
Phân Bón KALI(MOP,Clorua Kali. K2O:60%).Hàng xá.
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
Kali Clorua (KCL)/MOP; K2O>60% ;H2O:1%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Phân Kali sulphate ( Water solude sulphate -SOP)
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Phan bon AS xa (Ammonium Sulphate), Nitrogen:20.6% Min., Nguyen lieu san xuat phan bon NPK
|
|
|
Cảng Gò Dầu (Phước Thái - Đồng Nai)
|
|