menu search
Đóng menu
Đóng

Giá lúa gạo hôm nay 19/11: Gạo thành phẩm giảm nhẹ

12:36 19/11/2021

Giá gạo nguyên liệu tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long hôm nay 19/11 giảm nhẹ.
 
Giá gạo IR NL 504 ở mức 8.100 đồng/kg; gạo TP IR 504 giảm xuống 8.900 đồng/kg; tấm 1 IR 504 7.400 đồng/kg và cám vàng 7.650 đồng/kg.
Tại thị trường An Giang hôm nay giá gạo thơm thái hạt dài tăng 1.000 đồng/kg lên 18.000-19.000 đồng/kg. Các loại lúa gạo khác ổn định. Lúa IR 50404 5.400-5.600 đồng/kg; lúa đài thơm 8 6.000-6.100 đồng/kg.
Lúa nếp vỏ tươi 5.100-5.300 đồng/kg; giá nếp vỏ khô 6.600-6.900 đồng/kg; lúa OM 5451 5.600-5.700 đồng/kg; lúa nhật 7.500-7.600 đồng/kg; gạo Hương lài 19.000 đồng/kg; gạo sóc thường 14.000 đồng/kg; gạo sóc Thái 18.000 đồng/kg; gạo nàng nhen 20.000 đồng/kg.
Đến nay, các tỉnh phía Nam đã gieo cấy được 300.000 ha trong tổng số trên 1,6 triệu ha vụ Đông Xuân 2021 - 2022. Trong những năm trước, vụ Đông Xuân luôn là vụ sản xuất có sản lượng cao nhất với chi phí thấp nhất. Tuy nhiên, vụ Đông Xuân năm nay đối mặt với tình trạng giá vật tư đầu vào tăng cao khiến cả nông dân và doanh nghiệp gặp khó khăn.
Trên thị trường thế giới, giá chào bán gạo xuất khẩu không có biến động. Hiện giá gạo 5% còn 425-429 USD/tấn; gạo 25% tấm 404-408 USD/tấn; gạo 100% tấm giữ ổn định ở mức 338-342 USD/tấn và gạo Jasmine là 583-587 USD/tấn.
Giá lúa gạo tại tỉnh An Giang - Ngày 19-11-2021

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái(đồng)

Giá bán tại chợ(đồng)

Giá tăng (+), giảm (-) so với ngày18-11

Lúa gạo

- Nếp vỏ (tươi)

kg

5.100-5.300

 

 

- Nếp Long An (tươi)

kg

-

 

 

- Nếp vỏ (khô)

kg

6.600 - 6.900

 

 

- Nếp Long An (khô)

kg

7.000

 

 

- Lúa Jasmine

kg

-

Lúa tươi

 

- Lúa IR 50404

kg

5.400 - 5.500

 

- Lúa Đài thơm 8

kg

6.000 -6.100

 

- Lúa OM 5451

kg

5.600 -5.700

 

- Lúa OM6976

kg

-

 

- Lúa OM 380

kg

5.400- 5.600

 

- Lúa OM18

Kg

6.000 - 6.100

 

- Nàng Hoa 9

kg

6.300

 

- Lúa Nhật

kg

7.500 - 7.600

 

- Lúa IR 50404(khô)

kg

6.500

Lúa khô

 

- Lúa Nàng Nhen (khô)

kg

11.500 - 12.000

 

- Nếp ruột

kg

 

13.000 -14.000

 

- Gạo thường

kg

 

11.500 -12.000

 

- Gạo Nàng Nhen

kg

 

20.000

 

- Gạo thơm thái hạt dài

kg

 

18.000 -19.000

+1.000

- Gạo thơm Jasmine

kg

 

14.000 -15.000

 

- Gạo Hương Lài

kg

 

19.000

 

- Gạo trắng thông dụng

kg

 

14.000

 

- Gạo Nàng Hoa

kg

 

17.500

 

- Gạo Sóc thường

kg

 

14.000

 

- Gạo Sóc Thái

kg

 

18.000

 

- Gạo thơm Đài Loan

kg

 

20.000

 

- Gạo Nhật

kg

 

20.000

 

- Cám

kg

 

7.000 -8.000

 

 

Nguồn:VITIC