menu search
Đóng menu
Đóng

Giá lúa gạo hôm nay 17/5: Gạo nguyên liệu và thành phẩm xuất khẩu giảm nhẹ

15:30 17/05/2021

Giá gạo nguyên liệu và thành phẩm xuất khẩu hôm nay (17/5) tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm nhẹ. Tại thị trường An Giang giá gạo ổn định.
 
Gạo nguyên liệu IR 504 giảm 100 đồng/kg xuống 8.900 đồng/kg; gạo thành phẩm IR 504 giảm 100-200 đồng/kg xuống 10.500-10.600 đồng/kg. Giá tấm 1 IR 504 ổn định ở 8.700 đồng/kg; giá cám vàng ở 7.300-7.400 đồng/kg.
Tại thị trường An Giang, giá lúa đài thơm 8 giảm 100 đồng/kg xuống 6.400-6.500 đồng/kg. Giá nếp vỏ tươi 4.900-5.100 đồng/kg. Giá nếp vỏ khô 7.000 đồng/kg; giá lúa IR 50404 6.000-6.200 đồng/kg; giá lúa OM 9577 6.050 đồng/kg; lúa OM 9582 6.050 -6.200 đồng/kg; giá lúa OM 5451 6.300-6.400 đồng/kg; giá lúa OM 6976 6.000 – 6.100 đồng/kg. Giá lúa OM 18 6.400-6.500 đồng/kg.
Giá gạo thường 11.000-12.000; gạo nàng hoa 16.200 đồng/kg; gạo sóc thường 14.000 đồng/kg. Gạo Nhật 24.000 đồng/kg; gạo Sóc Thái 17.000 đồng/kg; gạo thơm đài Loan trong 20.000 đồng/kg. Gạo nàng Nhen 20.000 đồng/kg.

Giá nông sản tại tỉnh An Giang ngày 17-05-2021

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái(đồng)

Giá bán tại chợ

(đồng)

Giátăng(+), giảm(-) so với ngày 14 - 05

 

Lúa gạo

- Nếp vỏ (tươi)

kg

4.900 - 5.100

 

 

 

- Nếp Long An (tươi)

kg

-

 

 

 

- Nếp vỏ (khô)

kg

7.000

 

 

 

- Lúa Jasmine

kg

-

Lúa tươi

 

 

- Lúa IR 50404

kg

6.000 - 6.200

 

 

- Lúa OM 9577

kg

6.050

 

 

- Lúa OM 9582

kg

6.050 - 6.200

 

 

- Lúa Đài thơm 8

kg

6.400 - 6.500

-100

 

- Lúa OM 5451

kg

6.300 - 6.400

 

 

- Nàng Hoa 9

kg

6.400 - 6.600

 

 

- Lúa OM 6976

kg

6.000 - 6.100

 

 

- Lúa OM 18

Kg

6.400 - 6.500

 

 

- Lúa Nhật

kg

7.500 -7.600

 

 

- Lúa IR 50404

kg

7.000

Lúakhô

 

 

- Lúa Nàng Nhen (khô)

kg

12.000

 

 

- Nếp ruột

kg

 

13.000 - 14.000

 

 

- Gạo thường

kg

 

11.000 - 12.000

 

 

- Gạo Nàng Nhen

kg

 

20.000

 

 

- Gạo thơm thái hạt dài

kg

 

18.000 - 19.000

 

 

- Gạo thơm Jasmine

kg

 

14-000 - 15.000

 

 

- Gạo Hương Lài

kg

 

17.000

 

 

- Gạo trắng thông dụng

kg

 

14.000

 

 

- Gạo Nàng Hoa

kg

 

16.200

 

 

- Gạo Sóc thường

kg

 

14.000

 

 

- Gạo SócThái

kg

 

17.000

 

 

- Gạo thơm Đài Loan trong

kg

 

20.000

 

 

- Gạo Nhật

kg

 

24.000

 

 

- Cám

kg

 

7.000 - 8.000

 

Nguồn:VITIC