menu search
Đóng menu
Đóng

USDA dự báo nhập khẩu / sản lượng / tiêu thụ / tồn trữ gạo thế giới (báo cáo tháng 5/2025)

00:00 27/06/2025

Dưới đây là báo cáo của USDA cập nhật dự báo về nhập khẩu / sản lượng / tiêu thụ / tồn trữ gạo thế giới
 
(Gạo quy xay xát; ĐVT: nghìn tấn; năm marketing tùy thuộc mỗi thị trường)

 

 

2020/21

2021/22

2022/23

2023/24

2024/25

2025/26

NHẬP KHẨU

 

 

 

 

 

 

Bắc Mỹ

2.147

2.635

2.567

2.796

2.925

2.985

Caribbean

992

1.021

1.165

1.240

1.100

1.085

Nam Mỹ

1.803

1.815

1.936

1.860

1.742

1.746

Các nước Châu Âu khác

714

729

749

778

785

805

SNG (12 nước)

587

666

570

767

690

815

Trung Đông

6.205

7.947

7.424

7.954

8.560

8.885

Bắc Phi

610

863

731

564

630

705

Châu Phi cận Sahara

16.020

16.979

15.518

17.401

18.825

18.855

Đông Á

6.412

7.738

4.100

3.202

3.883

3.948

Nam Á

4.414

3.082

1.377

1.306

2.775

2.445

Đông Nam Á

8.199

9.098

12.930

16.169

12.385

12.885

EU

1.862

2.490

2.183

2.411

2.300

2.200

Tổng cộng

50.815

56.091

52.351

57.667

57.855

58.649

SẢN LƯỢNG

 

 

 

 

 

 

Bắc Mỹ

7.406

6.248

5.247

7.083

7.218

7.133

Caribbean

886

885

841

759

885

882

Nam Mỹ

17.307

16.529

16.031

16.626

18.378

17.655

EU - 28

1.826

1.732

1.292

1.371

1.595

1.770

SNG (12 nước)

1.397

1.339

1.177

1.308

1.441

1.383

Trung Đông

2.900

2.723

2.607

2.560

2.857

2.780

Bắc Phi

4.042

2.945

3.642

3.825

3.936

3.948

Châu Phi cận Sahara

20.093

20.548

22.194

23.363

23.303

23.815

Đông Á

162.013

162.921

159.653

158.093

158.782

159.448

Nam Á

174.807

181.065

186.167

191.862

200.436

202.670

Đông Nam Á

115.732

116.077

117.025

115.756

117.941

116.266

Tổng cộng

509.407

514.233

516.928

523.696

537.719

538.714

TIÊU THỤ NỘI ĐỊA

 

 

 

 

 

 

Bắc Mỹ

6.213

6.158

5.984

6.368

6.878

6.965

Central America

1.321

1.396

1.408

1.437

1.518

1.533

Caribbean

1.945

1.859

1.949

1.810

1.913

1.955

Nam Mỹ

14.995

14.945

14.820

14.900

15.097

15.327

EU

3.400

3.500

3.300

3.250

3.400

3.550

SNG (12 nước)

1.703

1.714

1.605

1.913

1.970

2.017

Trung Đông

9.194

9.637

9.862

10.362

10.855

11.315

Bắc Phi

4.625

4.359

4.329

4.599

4.566

4.728

Châu Phi cận Sahara

34.574

36.371

38.379

38.564

40.389

42.049

Đông Á

165.392

171.445

169.913

163.298

160.883

160.788

Nam Á

149.758

159.193

163.945

166.213

171.786

176.495

Đông Nam Á

104.026

104.665

105.964

107.193

108.106

108.561

Tổng cộng

498.257

516.367

522.608

521.104

528.581

536.533

TỒN TRỮ CUỐI VỤ

 

 

 

 

 

 

Bắc Mỹ

1.600

1.414

1.081

1.389

1.572

1.692

Trung Mỹ

192

173

253

206

200

196

Caribbean

327

340

357

346

428

430

Nam Mỹ

2.857

2.291

1.882

2.041

2.684

2.413

EU - 28

682

905

828

699

844

839

Trung Đông

1.483

1.733

2.121

1.976

2.188

2.238

Bắc Phi

1.162

611

600

454

379

254

Châu Phi cận Sahara

3.174

3.813

4.628

4.138

5.192

5.348

Đông Á

120.071

116.721

110.309

106.174

106.466

107.784

Nam Á

40.730

39.290

40.011

45.601

46.437

45.542

Đông Nam Á

16.289

16.556

18.260

16.434

18.254

17.894

Châu Đại dương

86

240

196

252

192

162

Tổng cộng

188.889

184.402

180.809

179.997

185.109

185.071

 

 

 

Nguồn:Vinanet/VITIC (Theo USDA)

Tags: gạo