menu search
Đóng menu
Đóng

Nhập khẩu hàng hóa từ Mỹ tăng trong 2 tháng đầu năm 2025

09:56 02/04/2025

Theo số liệu thống kê sơ bộ từ Tổng cục Hải quan, kim ngạch nhập khẩu hàng hóa từ Mỹ trong 2 tháng đầu năm 2025 đạt 2,5 tỷ USD, tăng 17,7% so với cùng kỳ năm trước.
 
Trong 43 mặt hàng nhập khẩu từ Mỹ (không kể hàng hóa khác), mặt hàng nhập khẩu nhiều nhất từ thị trường Mỹ là nhóm mặt hàng: Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt 904,3 triệu USD, tăng 41,8% so với cùng kỳ năm trước, chiếm 34,8%. Tiếp đến là mặt hàng chất dẻo nguyên liệu đạt 162,4 triệu USD, tăng 65,7%.
Một số mặt hàng có kim ngạch nhập khẩu tăng so với tháng trước: Bông các loại tăng 51,1%; đậu tương tăng 41,2%; hàng rau quả tăng 53,1%; gỗ và sản phẩm gỗ 53,3%; đá quý kim loại quý tăng 83%; bánh kẹo và các sản phẩm tăng 598,8%.
Thông tin về chính sách thương mại của Mỹ thời gian tới, Giám đốc điều hành AmCham Adam Sitkoff cho hay: “Tổng thống đắc cử Donald Trump đã nhấn mạnh sự cần thiết của các mối quan hệ thương mại cân bằng hơn. Điều này đòi hỏi cộng đồng doanh nghiệp hai nước nâng tầm giao thương và đầu tư song phương, đồng thời phối hợp với chính phủ tháo gỡ các rào cản và thách thức”. Hợp tác trong nhiều lĩnh vực, duy trì quan hệ thương mại ổn định, hướng tới cán cân thương mại hài hòa, bền vững, cùng có lợi.
Số liệu nhập khẩu từ Mỹ 2 tháng đầu năm 2025
(Tính toán số liệu công bố ngày 11/3/2025 của TCHQ)

Mặt hàng

Tháng 2/2025

So với tháng 1/2025(%)

2 T/2025

+/- 2T/2024 (%)

Tỷ trọng (%)

Tổng KNNK (USD)

1.436.275.310

24,23

2.591.946.265

17,73

100

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

518.107.727

34,15

904.331.520

41,87

34,89

Chất dẻo nguyên liệu

91.725.023

29,05

162.401.124

65,77

6,27

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

77.385.969

10,88

147.217.438

9,35

5,68

Bông các loại

103.704.053

148,22

145.482.716

51,13

5,61

Đậu tương

59.773.050

-26,02

140.572.992

41,28

5,42

Thức ăn gia súc và nguyên liệu

61.155.286

19,06

112.555.274

-31,88

4,34

Hàng rau quả

37.594.098

-47,85

109.683.769

53,15

4,23

Hóa chất

58.160.267

44,51

98.313.423

-4,09

3,79

Dược phẩm

54.882.932

169,59

75.240.623

-23,42

2,9

Phương tiện vận tải khác và phụ tùng

46.736.233

81,8

72.444.000

21,05

2,79

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

41.588.215

54,82

68.488.785

5,3

2,64

Sản phẩm hóa chất

32.517.949

23,12

58.920.119

5,53

2,27

Gỗ và sản phẩm gỗ

26.316.889

4,69

51.287.231

53,33

1,98

Chế phẩm thực phẩm khác

20.451.940

-14,59

43.905.872

34,06

1,69

Phế liệu sắt thép

18.255.290

60,99

29.594.641

43,14

1,14

Sản phẩm từ chất dẻo

14.951.484

5,97

29.065.841

13,48

1,12

Sản phẩm từ sắt thép

10.032.112

65,13

16.136.551

36,92

0,62

Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh

8.924.075

43,5

15.143.354

16,73

0,58

Sữa và sản phẩm sữa

7.037.492

24,3

12.699.185

-32,9

0,49

Kim loại thường khác

8.633.370

130,35

12.381.237

17,26

0,48

Hàng thủy sản

3.949.122

-18,73

8.808.138

23,51

0,34

Đá quý, kim loại quý và sản phẩm

4.615.092

99,08

6.933.523

83,08

0,27

Vải các loại

4.154.785

82,27

6.435.385

26,52

0,25

Sản phẩm từ kim loại thường khác

3.866.635

57,99

6.315.890

41,75

0,24

Linh kiện, phụ tùng ô tô

4.543.745

308,86

5.654.128

-15,2

0,22

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc

4.470.056

308,66

5.564.068

598,84

0,21

Lúa mì

3.044.349

21,49

5.550.291

-68,2

0,21

Cao su

2.345.929

-20,07

5.280.819

1,34

0,2

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

3.297.661

120,25

4.796.323

62,05

0,19

Dây điện và dây cáp điện

2.202.058

10,85

4.196.140

21,84

0,16

Sản phẩm từ cao su

2.129.832

22,58

3.867.322

-1,2

0,15

Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện

1.341.995

-35

3.406.709

184,69

0,13

Quặng và khoáng sản khác

2.355.909

182,5

3.189.924

-2,2

0,12

Sắt thép các loại

2.271.296

433,49

2.697.036

43,41

0,1

Thuốc trừ sâu và nguyên liệu

1.201.646

161,21

2.063.578

199,09

0,08

Giấy các loại

684.338

-45,66

1.943.628

-2,57

0,07

Sản phẩm từ giấy

1.065.279

68,7

1.696.867

95,89

0,07

Phân bón các loại

1.006.038

140,42

1.424.482

-28,1

0,05

Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh

627.843

21,85

1.143.100

1,74

0,04

Ô tô nguyên chiếc các loại

215.641

-50,98

655.515

-88,8

0,03

Dầu mỡ động, thực vật

291.509

-4,04

595.276

12,58

0,02

Nguyên phụ liệu thuốc lá

212.322

13,67

399.110

-48,29

0,02

Điện thoại các loại và linh kiện

28.528

25,33

51.290

-22,8

 

Hàng hóa khác

88.420.247

-22,99

203.412.024

-24,54

7,85

 

Nguồn:Vinanet/VITIC