Trong 11 tháng đầu năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Italia là: cà phê; giày dép các loại; sản phẩm chất dẻo; hàng dệt may; cao su; hàng hải sản; gỗ và sp gỗ.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Italia tháng 11 và 11 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 11/2008 |
11 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
80.323.742 |
|
882.647.363 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
12.218.617 |
|
151.947.735 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
556.608 |
|
3.302.458 |
|
Hạt điều |
Tấn |
104 |
401.650 |
982 |
2.754.127 |
|
Cà phê |
Tấn |
4.155 |
7.321.604 |
65.820 |
137.000.345 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
103 |
341.604 |
1.141 |
4.080.346 |
|
Gạo |
USD |
|
|
8.449 |
4.750.102 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
Tấn |
|
1.096.913 |
|
14.393.301 |
|
Cao su |
Tấn |
1.108 |
2.077.261 |
7.282 |
17.929.903 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
1.541.108 |
|
17.670.554 |
|
Sp mây tre, cói & thảm |
USD |
|
606.883 |
|
8.195.943 |
|
Gỗ và sp gỗ |
|
|
4.749.606 |
|
39.221.301 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
USD |
|
499.253 |
|
5.655.264 |
|
Sp đá quý & kim loại quý |
USD |
|
292.738 |
|
1.555.828 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
11.565.250 |
|
95.636.012 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
25.291.867 |
|
208.313.122 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
2.007.509 |
|
18.396.560 |
|
Xe đạp và phụ tùng |
USD |
|
140.346 |
|
4.602.496 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
|
|
971.321 |
Nguồn:Vinanet