Trong 11 tháng đầu năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Phần Lan là: máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; cao su; gỗ & sp gỗ; sản phẩm chất dẻo; hàng dệt may; giày dép các loại.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Phần Lan tháng 11 và 11 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 11/2008 |
11 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
11.927.845 |
|
125.335.980 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
54.483 |
|
1.572.345 |
|
Hạt điều |
Tấn |
|
|
32 |
233.801 |
|
Cà phê |
Tấn |
21 |
35.595 |
621 |
1.265.672 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
|
|
145 |
688.371 |
|
Gạo |
Tấn |
|
|
849 |
618.381 |
|
Sp chất dẻo |
USD |
|
572.795 |
|
5.704.140 |
|
Cao su |
Tấn |
323 |
651.232 |
3.447 |
9.425.044 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
103.837 |
|
652.764 |
|
Sp mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
|
|
794.226 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
1.044.241 |
|
13.171.261 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
USD |
|
63.508 |
|
878.491 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
991.559 |
|
8.315.420 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
707.806 |
|
4.427.710 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
4.428.787 |
|
43.319.749 |
Nguồn:Vinanet