Trong tháng 4 năm 2008, Việt Nam đã nhập khẩu hàng hóa từ thị trường Pháp đạt kim ngạch 41.558.765 USD. Tính chung 4 tháng đầu năm 2008, Việt Nam đã nhập khẩu hàng hoá trị giá 251.453.842 USD.
Số liệu nhập khẩu hàng hóa từ Pháp tháng 4 và 4 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 4/2008 |
4 tháng/ 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
41.558.765 |
|
251.453.842 |
|
Sữa & sản phẩm sữa |
USD |
|
947.059 |
|
4.304.513 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
755.911 |
|
2.560.022 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
Tấn |
|
443.631 |
|
2.137.075 |
|
Hoá chất |
USD |
|
680.660 |
|
2.765.739 |
|
Các sản phẩm hoá chất |
USD |
|
2.049.902 |
|
7.752.971 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
224.468 |
|
840.901 |
|
Tân dược |
USD |
|
9.685.331 |
|
47.950.530 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
183.998 |
|
621.765 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
123 |
475.068 |
446 |
1.463.933 |
|
Cao su |
Tấn |
99 |
412.197 |
477 |
1.314.125 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
773.935 |
|
1.871.015 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
549 |
721.208 |
|
1.688.547 |
|
Bông các loại |
Tấn |
400 |
672.784 |
1.219 |
803.183 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
11 |
164.554 |
497 |
628.435 |
|
Vải các loại |
USD |
|
784.930 |
48 |
2.595.685 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày |
USD |
|
564.689 |
|
2.080.574 |
|
Kính xây dựng |
USD |
|
369.937 |
2.103 |
2.099.945 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
351 |
609.298 |
110 |
1.164.025 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
53 |
140.128 |
|
1.729.790 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
10.785.344 |
|
119.089.021 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng |
USD |
|
|
|
119.089.021 |
Nguồn:Vinanet