Theo số liệu thống kê, trong tháng 6/2008, Việt Nam đã xuất khẩu hàng hoá sang thị trường Campuchia đạt trị giá 135.096.398 USD. Tính chung 6 tháng, giá trị xuất khẩu đạt 768.039.851 USD.
Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang thị trường Campuchia trong 6 tháng đầu năm là: mỳ ăn liền; sản phẩm chất dẻo; dầu mỡ động thực vật; hàng dệt may; xe đạp & phụ tùng.
Số liệu xuất khẩu tháng 6 và 6 tháng đầu năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
135.096.398 |
|
768.039.851 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
674.469 |
|
4.743.666 |
|
Sữa và sp sữa |
USD |
|
1.322.996 |
|
6.128.505 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
120.298 |
|
1.076.873 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
1.988.766 |
|
10.365.958 |
|
Đường |
Tấn |
210 |
84.000 |
1.239 |
488.292 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
1.986.180 |
|
15.348.301 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
4.271.639 |
|
27.931.078 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
|
|
699.104 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
368.594 |
|
1.389.596 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
687.554 |
|
3.084.905 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
2.891.193 |
|
17.462.577 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
25.104 |
|
327.278 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
88.193 |
|
322.607 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
USD |
|
669.459 |
|
2.690.453 |
|
Xe đạp và phụ tùng |
USD |
|
765.449 |
|
6.134.304 |
Nguồn:Vinanet