Những mặt hàng nhập khẩu chính là sắt thép các loại; xăng dầu các loại; chất dẻo nguyên liệu; vải các loại; ôtô nguyên chiếc các loại; máy móc thiết bị, dụng cụ và phụ tùng; sắt thép các loại; nguyên phụ liệu dệt may da giày; bông các loại; thức ăn gia súc và nguyên liệu; hoá chất; các sản phẩm hoá chất.
Số liệu nhập khẩu hàng hóa từ Mỹ tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng/ 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
222.261.213 |
|
1.331.065.097 |
|
Sữa & sản phẩm sữa |
USD |
|
5.817.183 |
|
21.182.218 |
|
Lúa mỳ |
Tấn |
5.192 |
2.548.624 |
36.618 |
16.134.592 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
128.199 |
|
1.113.124 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
12.703.275 |
|
74.915.220 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
Tấn |
5.192 |
1.707.619 |
|
10.652.627 |
|
Hoá chất |
USD |
|
2.511.693 |
|
17.096.107 |
|
Các sản phẩm hoá chất |
USD |
|
3.373.269 |
|
23.699.655 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
70.113 |
|
389.235 |
|
Tân dược |
USD |
|
1.211.764 |
|
6.732.504 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
77 |
286.492 |
463 |
944.755 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
1.096.000 |
|
6.044.873 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
10.780 |
17.655.470 |
59.199 |
91.534.471 |
|
Cao su |
Tấn |
621 |
1.514.035 |
3.255 |
8.456.388 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
10.472.823 |
|
61.049.550 |
|
Bột giấy |
Tấn |
4.719 |
3.533.537 |
29.938 |
21.916.193 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
964 |
818.694 |
6.894 |
6.207.625 |
|
Bông các loại |
Tấn |
8.497 |
13.138.494 |
45.795 |
67.948.812 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
49 |
104.155 |
195 |
327.720 |
|
Vải các loại |
USD |
|
990.989 |
|
7.095.264 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày |
USD |
|
12.742.413 |
|
75.191.150 |
|
Kính xây dựng |
USD |
|
172.266 |
|
1.151.450 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
12.541 |
9.130.640 |
78.465 |
55.216.732 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
63 |
201.314 |
278 |
1.516.604 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
11.521.187 |
|
57.185.516 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng |
USD |
|
29.265.460 |
|
191.359.745 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
887 |
26.019.538 |
8.033 |
193.753.503 |
|
Xe máy nguyên chiếc |
Chiếc |
50 |
200.100 |
382 |
848.840 |
Nguồn:Vinanet