menu search
Đóng menu
Đóng

6 tháng đầu năm, Việt Nam nhập khẩu hàng hoá từ Mỹ đạt trị giá 1.331.065.097 USD.

14:02 25/09/2008
Trong tháng 6 năm 2008, Việt Nam đã nhập khẩu hàng hóa từ thị trường Mỹ đạt kim ngạch 222.261.213 USD. Tính chung 6 tháng đầu năm 2008, Việt Nam đã nhập khẩu hàng hoá trị giá 1.331.065.097 USD.
Những mặt hàng nhập khẩu chính là sắt thép các loại; xăng dầu các loại;  chất dẻo nguyên liệu; vải các loại; ôtô nguyên chiếc các loại; máy móc thiết bị, dụng cụ và phụ tùng; sắt thép các loại; nguyên phụ liệu dệt may da giày; bông các loại; thức ăn gia súc và nguyên liệu; hoá chất; các sản phẩm hoá chất.
 
Số liệu nhập khẩu hàng hóa từ Mỹ tháng 6 và 6 tháng năm 2008
 
Mặt hàng NK
ĐVT
Tháng 6/2008
6 tháng/ 2008
 
 
Lượng
Trị giá (USD)
Lượng
Trị giá (USD)
 
 
 
222.261.213
 
1.331.065.097
Sữa & sản phẩm sữa
USD
 
5.817.183
 
21.182.218
Lúa mỳ
Tấn
5.192
2.548.624
36.618
16.134.592
Dầu mỡ động thực vật
USD
 
128.199
 
1.113.124
Thức ăn gia súc & nguyên liệu
USD
 
12.703.275
 
74.915.220
Nguyên phụ liệu thuốc lá
Tấn
5.192
1.707.619
 
10.652.627
Hoá chất
USD
 
2.511.693
 
17.096.107
Các sản phẩm hoá chất
USD
 
3.373.269
 
23.699.655
Nguyên phụ liệu dược phẩm
USD
 
70.113
 
389.235
Tân dược
USD
 
1.211.764
 
6.732.504
Phân bón các loại
Tấn
77
286.492
463
944.755
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu
USD
 
1.096.000
 
6.044.873
Chất dẻo nguyên liệu
Tấn
10.780
17.655.470
59.199
91.534.471
Cao su
Tấn
621
1.514.035
3.255
8.456.388
Gỗ & sp gỗ
USD
 
10.472.823
 
61.916.193
Bột giấy
Tấn
4.719
3.533.537
29.938
21.916.193
Giấy các loại
Tấn
964
818.694
6.894
6.207.625
Bông các loại
Tấn
8.497
13.138.494
45.795
67.948.812
Sợi các loại
Tấn
49
104.155
195
327.720
Vải các loại
USD
 
990.989
 
7.095.264
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày
USD
 
12.742.413
 
75.191.150
Kính xây dựng
USD
 
172.266
 
1.151.450
Sắt thép các loại
Tấn
12.541
9.130.640
78.465
55.216.732
Kim loại thường khác
Tấn
63
201.314
278
1.516.604
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện
USD
 
11.521.187
 
57.185.516
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng
USD
 
29.265.460
 
191.359.745
Ôtô nguyên chiếc các loại
Chiếc
887
26.019.538
8.033
193.753.503
Xe máy nguyên chiếc
Chiếc
50
200.100
382
848.840
 

Nguồn:Vinanet