Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải Quan, lượng cao su xuất khẩu của Việt Nam tháng 6/2010 đạt 57.956 tấn với kim ngạch gần 164 triệu USD, chiếm 2,60% tổng trị giá xuất khẩu hàng hoá trong tháng, tăng 120,81% về lượng và 117,58% về trị giá so với tháng trước. Nâng tổng lượng cao su xuất khẩu 6 tháng đầu năm 2010 lên 239.190 tấn với kim ngạch 656,40 triệu USD, chiếm 2,02% tổng trị giá xuất khẩu hàng hoá, giảm 4,73% về lượng, nhưng tăng 83,42% về trị giá so với cùng kỳ năm trước.
Trung Quốc là thị trường đứng đầu về nhập khẩu cao su của Việt Nam, tháng 6/2010 lượng cao su nhập khẩu đạt 23.755 tấn, với kim ngạch 65,44 triệu USD, tăng 161,22% về lượng, 172,19% về trị giá so với tháng 5/2010. Tính chung 6 tháng đầu năm lượng cao su xuất vào Trung Quốc đạt 140.096 tấn với trị giá 378,26 triệu USD, chiếm 57,63% tổng trị giá xuất khẩu cao su, giảm 19,08% về lượng, tăng 54,29% về trị giá so với 6 tháng năm 2009.
Thị trường đứng thứ hai về nhập khẩu cao su của Việt Nam 6 tháng năm 2010 là Hàn Quốc đạt 13.349 tấn với kim ngạch 35,20 triệu USD, chỉ chiếm 5,36% tổng trị giá nhập khẩu cao su, tăng 6,78% về lượng, 115,58% về trị giá so với cùng kỳ năm trước.
Malaysia là thị trường đứng thứ hai về nhập khẩu cao su của Việt Nam tháng 6 năm 2010 đạt 6.047 tấn với 15,97 triệu USD, tăng 180,99% về lượng và 184,18% về trị giá so với tháng 5/2010.
Trong 6 tháng đầu năm 2010, một số thị trường nhập khẩu cao su của Việt Nam có mức tăng trưởng mạnh cả về lượng và trị giá so với cùng kỳ như: Nga tăng 135,30% về lượng, 368,48% về trị giá; Ấn Độ (+181,21% về lượng, +527,65% về trị giá); Indonesia (+184,14, +382,55); Canada (+175,10, +321,90). Ngược lại có hai thị trường giảm cả về lượng và trị giá: Singapore giảm 94,15% về lượng, giảm 88,10% về trị giá, Phần Lan (-87,62%, -68,35%)
Bảng thống kê lượng và trị giá xuất khẩu cao su của Việt Nam tháng 6 và 6 tháng đầu năm 2010:
|
Thị trường
|
XK tháng 6/2010
|
XK 6 tháng /2010
|
% tăng giảm T6/2010 so với T5/2010
|
% tăng giảm 6T/2010 so với 6T/2009
|
|
Lượng (tấn)
|
Trị giá (USD)
|
Lượng (tấn)
|
Trị giá (USD)
|
Lượng
|
Trị giá
|
Lượng
|
Trị giá
|
|
Tổng trị giá
|
57.956
|
163.999.374
|
239.190
|
656.398.585
|
+120,81
|
+117,58
|
-4,73
|
+83,42
|
|
Trung Quốc
|
23.755
|
65.444.990
|
140.096
|
378.259.493
|
+161,22
|
+172,19
|
-19,08
|
+54,29
|
|
Hàn Quốc
|
3.901
|
10.588.344
|
13.349
|
35.199.555
|
+118,67
|
+88,38
|
+6,78
|
+115,58
|
|
Đài Loan
|
4.074
|
12.801.345
|
11.371
|
33.638.769
|
+210,76
|
+215,80
|
+45,61
|
+184,29
|
|
Malaysia
|
6.047
|
15.968.390
|
11.603
|
30.251.056
|
+180,99
|
+184,18
|
+4,76
|
+96,58
|
|
Đức
|
3.647
|
11.742.925
|
9.586
|
28.509.960
|
+261,81
|
+248,79
|
+45,37
|
+161,98
|
|
Nga
|
1.425
|
4.283.601
|
8.153
|
25.586.011
|
-14,67
|
-19,20
|
+135,30
|
+368,48
|
|
Hoa Kỳ
|
2.032
|
5.569.920
|
7.088
|
17.067.377
|
+218,50
|
+224,77
|
+37,85
|
+136,33
|
|
Ân Độ
|
1.415
|
4.075.185
|
4.564
|
13.592.678
|
+91,22
|
+83,75
|
+181,21
|
+527,65
|
|
Nhật Bản
|
930
|
3.291.993
|
4.340
|
13.526.041
|
+72,22
|
+77,00
|
+9,57
|
+117,63
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
1.185
|
3.360.077
|
4.447
|
12.712.365
|
+59,92
|
+42,81
|
+26,80
|
+144,35
|
|
Indonesia
|
1.333
|
2.763.423
|
3.566
|
7.510.755
|
+74,25
|
+69,91
|
+184,14
|
+382,55
|
|
Tây Ban Nha
|
724
|
2.065.650
|
2.548
|
7.460.114
|
+73,62
|
+64,05
|
+24,90
|
+152,57
|
|
Italia
|
583
|
1.864.513
|
2.067
|
6.295.859
|
70,97
|
+65,34
|
-2,78
|
+90,45
|
|
Bỉ
|
702
|
1.806.551
|
2.396
|
5.756.670
|
+110,81
|
+137,50
|
+18,26
|
+130,62
|
|
Braxin
|
647
|
1.955.523
|
1.631
|
4.769.026
|
+131,07
|
+105,27
|
-11,41
|
+93,95
|
|
Hồng Công
|
561
|
1.599.463
|
1.066
|
3.103.678
|
+300,71
|
+278,75
|
+14,13
|
+115,65
|
|
Pháp
|
141
|
452.644
|
777
|
2.381.953
|
+1,44
|
-7,23
|
-1,02
|
+73,54
|
|
Anh
|
478
|
1.301.380
|
808
|
2.183.343
|
+490,12
|
+387,19
|
+53,03
|
+182,38
|
|
Canada
|
302
|
841.625
|
718
|
1.985.380
|
+411,86
|
+345,90
|
+175,10
|
+321,90
|
|
Séc
|
141
|
469.251
|
418
|
1.368.760
|
+76,25
|
+84,56
|
+13,59
|
+161,68
|
|
Thuỵ Điển
|
81
|
256.081
|
202
|
634.823
|
+305,00
|
+217,56
|
+0,50
|
+118,57
|
|
Singapore
|
120
|
353.631
|
120
|
353.631
|
|
|
-94,15
|
-88,10
|
|
Phần Lan
|
|
|
40
|
136.282
|
|
|
-87,62
|
-68,35
|