Những mặt hàng xuất khẩu chính sang Đức trong 7 tháng đầu năm là: Đồ chơi trẻ em, giày dép các loại, hàng dệt may, hàng hải sản, cà phê, gỗ và sp gỗ...
Số liệu thống kê hàng hoá xuất khẩu tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Mặt hàng hoá XK |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
197.245.090 |
|
1.194.595.483 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
16.963.988 |
|
3.685.155 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
481.039 |
|
6.774.835 |
|
Hạt điều |
Tấn |
286 |
1.932.876 |
1.128 |
182.471.119 |
|
Cà phê |
Tấn |
8.414 |
19.066.079 |
86.067 |
1.910.026 |
|
Chè |
Tấn |
266 |
413.339 |
1.131 |
16.199.766 |
|
hạt tiêu |
Tấn |
659 |
2.631.373 |
3.734 |
2.070.298 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
191.873 |
|
21.405.953 |
|
SP chất dẻo |
USD |
|
3.142.643 |
|
33.778.388 |
|
Cao su |
Tấn |
3.192 |
9.227.388 |
13.144 |
41.205.840 |
|
Tuí xách, ví, vali, mù và ôdù |
USD |
|
6.813.094 |
|
19.636.852 |
|
Sp mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
2.415.991 |
|
75.569.183 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
6.357.705 |
|
18.645.955 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
|
1.297.934 |
|
18.645.955 |
|
Sp đá quý, kim loại quý |
USD |
|
156.229 |
|
1.776.339 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
47.820.790 |
|
227.091.891 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
43.792.683 |
|
243.766.557 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
308.264 |
|
2.232.311 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
|
|
4.693.050 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
3.215.443 |
|
11.343.599 |
Nguồn:Vinanet