7 tháng đầu năm, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang thị trường Đài Loan là: Hàng hải sản; hàng rau quả; gạo; dầu mỡ động thực vật; sản phẩm chất dẻo; sản phẩm gốm sứ; cao su; hàng dệt may; giày dép các loại.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Đài Loan tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
trị giá (USD) |
Lượng |
trị giá (USD) |
|
|
|
|
144.943.115 |
|
812.338.693 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
13.099.478 |
|
62.507.383 |
|
Sữa & sp sữa |
USD |
|
|
|
368.800 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
2.910.594 |
|
17.383.042 |
|
Hạt điều |
Tấn |
51 |
352.054 |
290 |
1.877.388 |
|
Cà phê |
Tấn |
38 |
106.510 |
660 |
1.492.621 |
|
Chè |
Tấn |
2.439 |
2.886.149 |
10.710 |
12.683.688 |
|
Hạt tiêu |
|
25 |
71.375 |
66 |
225.344 |
|
Quế |
Tấn |
63 |
102.972 |
448 |
920.580 |
|
Gạo |
Tấn |
614 |
456.701 |
16.872 |
8.491.983 |
|
Lạc nhân |
Tấn |
|
|
425 |
346.124 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
2.150.783 |
|
8.595.767 |
|
Đường |
Tấn |
|
|
2.838 |
1.014.307 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
445.941 |
|
2.371.691 |
|
Than đá |
Tấn |
5.242 |
1.387.222 |
22.722 |
3.523.613 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
3.333.327 |
|
18.873.342 |
|
Cao su |
Tấn |
2.445 |
7.377.786 |
10.725 |
27.613.795 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
2.376.827 |
|
10.208.848 |
|
Sp mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
1.021.001 |
|
6.266.381 |
|
gỗ và sp gỗ |
USD |
|
6.472.300 |
|
25.916.562 |
|
sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
6.483.135 |
|
34.635.714 |
|
Sp đá qúy & kim loại quý |
USD |
|
1.035.122 |
|
5.789.394 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
33.438.937 |
|
130.331.774 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
3.778.635 |
|
21.811.411 |
|
Máy vi tính, sp điện tử |
USD |
|
863.161 |
|
3.820.464 |
|
Dây điện & dây cáp điện |
USD |
|
1.166.780 |
|
3.787.256 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
910.547 |
|
5.104.029 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
80.044 |
|
405.027 |
Nguồn:Vinanet