menu search
Đóng menu
Đóng

Hoa Kỳ - thị trường xuất khẩu chủ yếu sản phẩm từ sắt thép 2 quý đầu năm 2010

16:02 04/08/2010

Theo số liệu thống kê, xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép của Việt Nam trong 6 tháng năm 2010 đạt trên 361 triệu USD, tăng 31,15% so với 6 tháng năm 2009 và chiếm 1,11% tổng kim ngạch xuất khẩu của cả nước.
 
 

Theo số liệu thống kê, xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép của Việt Nam trong 6 tháng năm 2010 đạt trên 361 triệu USD, tăng 31,15% so với 6 tháng năm 2009 và chiếm 1,11% tổng kim ngạch xuất khẩu của cả nước.

Việt Nam xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép sang 31 thị trường trên thế giới trong đó Hoa Kỳ - thị trường xuất khẩu chủ yếu sản phẩm này của Việt Nam trong 6 tháng đầu năm. Kim ngạch xuất khẩu sản phẩm sắt thép sang thị trường này tăng dần từ đầu năm đến tháng 5 và là tháng có kim ngạch cao nhất (đạt 10,8 triệu USD). Tuy nhiên sang đến tháng 6, thì Việt Nam xuất khẩu 9,1 triệu USD sản phẩm từ sắt thép sang thị trường Hoa Kỳ chiếm 2,54% kim ngạch xuất khẩu của cả nước trong tháng, nhưng giảm 15,30% so với tháng 5 và tăng 10,10% so với tháng 6/2009. Tính chung 6 tháng đầu năm Hoa Kỳ đã nhập 49,3 triệu USD sản phẩm từ sắt thép của Việt Nam, tăng 3,82% so với cùng kỳ năm 2009.

Kim ngạch xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép sang thị trường Hoa Kỳ từ đầu năm đến nay

ĐVT: USD
Tháng 2
5.000.777
Tháng 3
8.492.666
Tháng 4
8.860.352
Tháng 5
10.832.407
Tháng 6
9.175.150
6 Tháng
49.386.342

Tuy đứng thứ hai sau thị trường Hoa Kỳ về kim ngạch , Nhật Bản đã nhập khẩu 7,2 triệu USD sản phẩm từ sắt thép của Việt Nam trong tháng 6, tăng 4,49% so với tháng 5 nhưng giảm 3,68% so với tháng 6/2009, và giảm 0,55% so với cùng kỳ năm 2009, đạt 38,6 triệu USD chiếm 0,12% kim ngạch xuất khẩu mặt hàng này trong 6 tháng năm 2010.

Nhìn chung, thị trường xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép trong 6 tháng đầu năm đều tăng trưởng dương trong đó thị trường Braxin tăng trưởng cao nhất, tăng 7982,97% so với cùng đạt 25,1 triệu USD tuy nhiên cũng chỉ đứng thứ 4 trong bảng xếp hạng về kim ngạch.

Thống kê thị trường xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép tháng 6, 6 tháng năm 2010

ĐVT: USD
 Thị trường
 
 
T6/2010
 
 
6T/2010
 
 
T6/2009
 
 
6T/2009
 
 

% tăng giảm KN T6/2010 so T6/2009

% tăng giảm KN 6T/2010 so 6T/2009

Tổng kim ngạch
 
361.023.291
 
275.278.268
 
+31,15
Hoa Kỳ
9.175.150
49.386.342
8.333.107
47.567.491
+10,10
+3,82
Nhật Bản
7.251.069
38.627.732
7.528.271
38.841.484
-3,68
-0,55
Đức
4.747.484
34.323.730
4.140.786
18.853.708
+14,65
+82,05
Braxin
164.086
25.112.965
109.725
310.690
+49,54
+7.982,97
Cămpuchia
3.678.694
24.862.840
6.925.392
29.191.136
-46,88
-14,83
Malaixia
5.074.289
22.399.238
472.189
2.925.751
+974,63
+665,59
Đài Loan
4.080.413
17.424.088
1.602.055
7.764.444
+154,70
+124,41
Hàn Quốc
1.352.955
14.073.031
1.141.894
12.168.192
+18,48
+15,65
Hà Lan
1.759.381
12.695.430
1.036.392
10.709.417
+69,76
+18,54
Anh
1.832.628
11.095.884
973.675
6.887.250
+88,22
+61,11
Xingapo
3.323.367
9.358.256
1.430.767
9.828.583
+132,28
-4,79
Oxtrâylia
936.772
8.500.518
1.527.104
7.891.893
-38,66
+7,71
Tiểu vương quốc Arập thống nhất
391.042
8.179.377
212.314
1.676.285
+84,18
+387,95
Trung Quốc
1.149.449
7.423.872
711.829
2.840.986
+61,48
+161,31
Canada
1.123.591
6.421.621
565.201
5.375.754
+98,79
+19,46
Lào
1.148.564
5.621.268
102.555
5.623.538
+1,019,95
-0,04
Bỉ
845.787
5.201.934
737.445
3.220.895
+14,69
+61,51
Thuỵ Điển
517.946
5.116.253
519.311
4.090.165
-0,26
+25,09

Indonesia

973.569
5.063.288
907.703
5.413.978
+7,26
-6,48
Pháp
878.884
4.936.023
532.467
2.562.967
+65,06
+92,59
Thái Lan
595.652
4.845.807
974.809
4.695.141
-38,90
+3,21
Italia
856.681
4.309.772
523.795
3.124.284
+63,55
+37,94
Tây Ban Nha
520.671
2.549.022
299.610
1.350.223
+73,78
+88,79

Nam Phi

250.225
2.494.721
195.097
1.607.782
+28,26
+55,17
Đan Mạch
396.903
1.719.071
2.765.657
6.072.326
-85,65
-71,69
Hy Lạp
220.404
1.519.489
143.915
928.459
+53,15
+63,66
Thuỵ Sỹ
316.984
1.312.904
267.542
1.673.525
+18,48
-21,55
Philippin
149.217
1.025.197
143.691
647.101
+3,85
+58,43
Nauy
124.429
851.619
67.932
446.191
+83,17
+90,86
Hongkong
224.161
689.481
58.476
1.623.203
+283,34
-57,52
An Độ
36.300
590.995
 
2.604.496
 
-77,31

(Lan Hương)

Nguồn:Vinanet