Theo số liệu thống kê, xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép của Việt Nam trong 6 tháng năm 2010 đạt trên 361 triệu USD, tăng 31,15% so với 6 tháng năm 2009 và chiếm 1,11% tổng kim ngạch xuất khẩu của cả nước.
Việt Nam xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép sang 31 thị trường trên thế giới trong đó Hoa Kỳ - thị trường xuất khẩu chủ yếu sản phẩm này của Việt Nam trong 6 tháng đầu năm. Kim ngạch xuất khẩu sản phẩm sắt thép sang thị trường này tăng dần từ đầu năm đến tháng 5 và là tháng có kim ngạch cao nhất (đạt 10,8 triệu USD). Tuy nhiên sang đến tháng 6, thì Việt Nam xuất khẩu 9,1 triệu USD sản phẩm từ sắt thép sang thị trường Hoa Kỳ chiếm 2,54% kim ngạch xuất khẩu của cả nước trong tháng, nhưng giảm 15,30% so với tháng 5 và tăng 10,10% so với tháng 6/2009. Tính chung 6 tháng đầu năm Hoa Kỳ đã nhập 49,3 triệu USD sản phẩm từ sắt thép của Việt Nam, tăng 3,82% so với cùng kỳ năm 2009.
Kim ngạch xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép sang thị trường Hoa Kỳ từ đầu năm đến nay
ĐVT: USD
|
Tháng 2
|
5.000.777
|
|
Tháng 3
|
8.492.666
|
|
Tháng 4
|
8.860.352
|
|
Tháng 5
|
10.832.407
|
|
Tháng 6
|
9.175.150
|
|
6 Tháng
|
49.386.342
|
Tuy đứng thứ hai sau thị trường Hoa Kỳ về kim ngạch , Nhật Bản đã nhập khẩu 7,2 triệu USD sản phẩm từ sắt thép của Việt Nam trong tháng 6, tăng 4,49% so với tháng 5 nhưng giảm 3,68% so với tháng 6/2009, và giảm 0,55% so với cùng kỳ năm 2009, đạt 38,6 triệu USD chiếm 0,12% kim ngạch xuất khẩu mặt hàng này trong 6 tháng năm 2010.
Nhìn chung, thị trường xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép trong 6 tháng đầu năm đều tăng trưởng dương trong đó thị trường Braxin tăng trưởng cao nhất, tăng 7982,97% so với cùng đạt 25,1 triệu USD tuy nhiên cũng chỉ đứng thứ 4 trong bảng xếp hạng về kim ngạch.
Thống kê thị trường xuất khẩu sản phẩm từ sắt thép tháng 6, 6 tháng năm 2010
ĐVT: USD
|
Thị trường
|
T6/2010
|
6T/2010
|
T6/2009
|
6T/2009
|
% tăng giảm KN T6/2010 so T6/2009
|
% tăng giảm KN 6T/2010 so 6T/2009
|
|
Tổng kim ngạch
|
|
361.023.291
|
|
275.278.268
|
|
+31,15
|
|
Hoa Kỳ
|
9.175.150
|
49.386.342
|
8.333.107
|
47.567.491
|
+10,10
|
+3,82
|
|
Nhật Bản
|
7.251.069
|
38.627.732
|
7.528.271
|
38.841.484
|
-3,68
|
-0,55
|
|
Đức
|
4.747.484
|
34.323.730
|
4.140.786
|
18.853.708
|
+14,65
|
+82,05
|
|
Braxin
|
164.086
|
25.112.965
|
109.725
|
310.690
|
+49,54
|
+7.982,97
|
|
Cămpuchia
|
3.678.694
|
24.862.840
|
6.925.392
|
29.191.136
|
-46,88
|
-14,83
|
|
Malaixia
|
5.074.289
|
22.399.238
|
472.189
|
2.925.751
|
+974,63
|
+665,59
|
|
Đài Loan
|
4.080.413
|
17.424.088
|
1.602.055
|
7.764.444
|
+154,70
|
+124,41
|
|
Hàn Quốc
|
1.352.955
|
14.073.031
|
1.141.894
|
12.168.192
|
+18,48
|
+15,65
|
|
Hà Lan
|
1.759.381
|
12.695.430
|
1.036.392
|
10.709.417
|
+69,76
|
+18,54
|
|
Anh
|
1.832.628
|
11.095.884
|
973.675
|
6.887.250
|
+88,22
|
+61,11
|
|
Xingapo
|
3.323.367
|
9.358.256
|
1.430.767
|
9.828.583
|
+132,28
|
-4,79
|
|
Oxtrâylia
|
936.772
|
8.500.518
|
1.527.104
|
7.891.893
|
-38,66
|
+7,71
|
|
Tiểu vương quốc Arập thống nhất
|
391.042
|
8.179.377
|
212.314
|
1.676.285
|
+84,18
|
+387,95
|
|
Trung Quốc
|
1.149.449
|
7.423.872
|
711.829
|
2.840.986
|
+61,48
|
+161,31
|
|
Canada
|
1.123.591
|
6.421.621
|
565.201
|
5.375.754
|
+98,79
|
+19,46
|
|
Lào
|
1.148.564
|
5.621.268
|
102.555
|
5.623.538
|
+1,019,95
|
-0,04
|
|
Bỉ
|
845.787
|
5.201.934
|
737.445
|
3.220.895
|
+14,69
|
+61,51
|
|
Thuỵ Điển
|
517.946
|
5.116.253
|
519.311
|
4.090.165
|
-0,26
|
+25,09
|
|
Indonesia
|
973.569
|
5.063.288
|
907.703
|
5.413.978
|
+7,26
|
-6,48
|
|
Pháp
|
878.884
|
4.936.023
|
532.467
|
2.562.967
|
+65,06
|
+92,59
|
|
Thái Lan
|
595.652
|
4.845.807
|
974.809
|
4.695.141
|
-38,90
|
+3,21
|
|
Italia
|
856.681
|
4.309.772
|
523.795
|
3.124.284
|
+63,55
|
+37,94
|
|
Tây Ban Nha
|
520.671
|
2.549.022
|
299.610
|
1.350.223
|
+73,78
|
+88,79
|
|
Nam Phi
|
250.225
|
2.494.721
|
195.097
|
1.607.782
|
+28,26
|
+55,17
|
|
Đan Mạch
|
396.903
|
1.719.071
|
2.765.657
|
6.072.326
|
-85,65
|
-71,69
|
|
Hy Lạp
|
220.404
|
1.519.489
|
143.915
|
928.459
|
+53,15
|
+63,66
|
|
Thuỵ Sỹ
|
316.984
|
1.312.904
|
267.542
|
1.673.525
|
+18,48
|
-21,55
|
|
Philippin
|
149.217
|
1.025.197
|
143.691
|
647.101
|
+3,85
|
+58,43
|
|
Nauy
|
124.429
|
851.619
|
67.932
|
446.191
|
+83,17
|
+90,86
|
|
Hongkong
|
224.161
|
689.481
|
58.476
|
1.623.203
|
+283,34
|
-57,52
|
|
An Độ
|
36.300
|
590.995
|
|
2.604.496
|
|
-77,31
|
(Lan Hương)
Nguồn:Vinanet