Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải Quan, kim ngạch xuất khẩu hàng dệt may tháng 7/2010 của Việt Nam đạt 1,081 tỷ USD, tăng 9,79% so với tháng 6/2010, tăng 18,01% so với cùng tháng năm 2009. Nâng tổng kim ngạch xuất khẩu hàng dệt may trong 7 tháng đầu năm 2010 lê 5,845 tỷ USD, chiếm 15,75% tổng trị giá xuất khẩu hàng hoá của cả nước, tăng 16,06% so với cùng kỳ năm 2009.
Hoa Kỳ là thị trướng chiếm hơn 50% kim ngạch xuất khẩu hàng dệt may của Việt Nam, trong tháng 7/2010 đẹ 585,37 triệu USD, tăng 5,48% so với tháng trước, tăng 18,01% so với cùng tháng năm 2009. Tính chung 7 tháng đầu năm 2010 tổng kim ngạch xuất khẩu sang thị trường này đạt 3,3 tỷ USD, chiếm 56,46% tổng trị giá xuất khẩu mặt hàng này, tăng 18,98% so với 7 tháng năm 2009.
Thị trường có kim ngạch xuất khẩu đứng thứ hai là Nhật Bản, tháng 7/2010 đạt kim ngạch 99,02 triệu USD, tăng 24,68% so với tháng 6/2010, tăng 12,45% so với tháng 7/2009, còn trong 7 tháng đầu năm 2010 tổng kim ngạch xuất khẩu hàng dệt may sang Nhật Bản đạt 580,48 triệu USD, chiếm 9,93% tổng trị giá xuất khẩu.
Nói chung trong 7 tháng đầu năm 2010, các thị trường đều không có mức tăng trưởng đột biến. Có 29/44 thị trường có mức tăng trưởng dương về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2009 ví dụ như: Indonesia tăng 94,07%; Nam Phi tăng 87,20%; Campuchia tăng 64,79%; Hàn Quốc tăng 64,22%; Đan Mạch tăng 58,54%; Braxin tăng 52,30%. Ngược lại có một số thị trường có mức giảm về kim ngạch như: Cu Ba giảm 94,02%; Hungari giảm 53,25%;
Bảng thống kê kim ngạch xuất khẩu hàng dệt may của Việt Nam tháng 7 và 7 tháng đầu năm 2010
|
Thị trường
|
KNXK T7/2010
|
KNXK 7T/2010
|
% tăng giảm KNXK T7/2010 so với T6/2010
|
% tăng giảm KNXK T7/2010 so với T7/2009
|
% tăng giảm KNXK 7T/2010 so với 7T/2009
|
|
Tổng trị giá
|
1.081.838.415
|
5.845.399.746
|
9,79
|
18,01
|
16,06
|
|
Hoa Kỳ
|
585.372.879
|
3.300.115.039
|
5,48
|
20,67
|
18,98
|
|
Nhật Bản
|
99.018.834
|
580.475.510
|
24,68
|
12,45
|
13,17
|
|
Đức
|
49.529.450
|
240.801.515
|
9,13
|
5,35
|
1,69
|
|
Anh
|
37.500.306
|
167.454.599
|
17,95
|
13,43
|
12,83
|
|
Tây Ban Nha
|
33.891.583
|
158.425.912
|
3,87
|
14,97
|
2,76
|
|
Hàn Quốc
|
25.593.088
|
155.229.681
|
46,14
|
48,76
|
64,22
|
|
Canada
|
24.897.979
|
118.354.309
|
6,26
|
14,51
|
13,62
|
|
Đài Loan
|
11.629.431
|
90.860.148
|
-15,52
|
-35,54
|
-26,34
|
|
Hà Lan
|
19.561.894
|
89.956.513
|
32,51
|
33,27
|
6,56
|
|
Pháp
|
15.385.124
|
76.066.203
|
0,12
|
-9,21
|
-8,29
|
|
Bỉ
|
15.692.295
|
67.951.775
|
14,42
|
26,51
|
8,88
|
|
Italia
|
16.953.123
|
62.262.964
|
5,75
|
25,58
|
-6,59
|
|
Indonesia
|
7.569.474
|
45.498.631
|
-29,00
|
176,88
|
94,07
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
7.032.652
|
45.036.373
|
-14,49
|
2,05
|
42,59
|
|
Nga
|
13.033.959
|
44.250.374
|
53,30
|
105,02
|
14,58
|
|
Trung Quốc
|
9.249.501
|
38.496.176
|
26,24
|
87,43
|
44,29
|
|
Mê Hi Cô
|
7.535.191
|
34.117.497
|
-10,38
|
5,79
|
8,04
|
|
Đan Mạch
|
8.564.035
|
30.211.880
|
14,81
|
118,60
|
58,54
|
|
Campuchia
|
4.955.976
|
29.293.524
|
46,02
|
91,16
|
64,79
|
|
Hồng Công
|
5.682.338
|
25.483.463
|
5,06
|
70,55
|
24,99
|
|
Thuỵ Điển
|
4.452.396
|
25.071.251
|
-15,14
|
18,73
|
25,36
|
|
Australia
|
3.902.714
|
24.145.567
|
-25,40
|
29,18
|
41,25
|
|
Tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
|
4.811.787
|
23.649.754
|
16,26
|
67,32
|
33,43
|
|
Malaysia
|
3.449.946
|
18.858.002
|
-5,60
|
2,15
|
19,61
|
|
Séc
|
3.840.919
|
17.689.432
|
82,13
|
-10,58
|
-24,92
|
|
Singapore
|
2.770.061
|
16.148.341
|
-24,18
|
-16,23
|
-26,40
|
|
Arập xê út
|
3.257.867
|
15.514.424
|
24,49
|
22,27
|
-16,93
|
|
Áo
|
3.116.954
|
11.580.356
|
25,72
|
19,32
|
2,10
|
|
Ba Lan
|
2.242.105
|
10.872.984
|
76,92
|
-29,76
|
-14,77
|
|
Nam Phi
|
1.017.513
|
10.479.911
|
-20,34
|
18,24
|
87,20
|
|
Thái Lan
|
1.839.629
|
10.352.291
|
13,79
|
17,27
|
-5,75
|
|
Philippine
|
1.375.359
|
10.313.968
|
1,56
|
10,05
|
18,63
|
|
Braxin
|
1.720.350
|
9.526.712
|
46,26
|
230,37
|
52,30
|
|
Ucraina
|
1.756.617
|
6.983.889
|
61,31
|
71,68
|
-18,40
|
|
Panama
|
1.910.445
|
6.717.080
|
126,49
|
85,83
|
5,76
|
|
Ai Cập
|
765.889
|
5.673.369
|
59,89
|
-23,21
|
3,28
|
|
Thuỵ Sỹ
|
1.727.320
|
5.583.600
|
88,80
|
-21,92
|
-11,17
|
|
Nauy
|
1.170.425
|
5.206.723
|
22,69
|
49,48
|
23,04
|
|
Ấn độ
|
1.433.397
|
4.363.408
|
218,36
|
-37,06
|
-42,65
|
|
Lào
|
476.643
|
4.179.982
|
-38,55
|
37,45
|
15,82
|
|
Hungari
|
1.002.192
|
4.081.172
|
38,84
|
-18,34
|
-53,25
|
|
Phần Lan
|
545.619
|
3.714.452
|
-54,75
|
-42,89
|
-6,45
|
|
Hy Lạp
|
679.215
|
3.711.212
|
-28,24
|
-13,31
|
-11,82
|
|
Cuba
|
|
156.320
|
|
-100,00
|
-94,02
|