Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang thị trường Pháp 6 tháng năm 2010 đạt 464,6 triệu USD, tăng 19,76% so với cùng kỳ, chiếm 1,43% kim ngạch xuất khẩu của cả nước. Riêng trong tháng 6/2010 Việt Nam đã xuất trên 84 triệu USD, giảm 18,82% so với tháng 5 nhưng tăng 15,32% so với tháng 6/2009.
6 tháng năm 2010, hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam sang thị trường Pháp có thêm mặt hàng xăng dầu với 290 tấn, trị giá 211,1 nghìn USD.
Giày dép, dệt may, thủy sản là những mặt hàng chủ yếu của Việt Nam xuất khẩu sang thị trường Pháp trong 6 tháng năm 2010. Đứng đầu là mặt hàng giày dép với kim ngạch đạt cao nhất 90,8 triệu USD, chiếm 19,5% kim ngạch xuất sang thị trường Pháp của cả nước, tăng 0,48% so với cùng kỳ năm 2009. Riêng trong tháng 6, kim ngạch xuất khẩu hàng giày dép đạt 24,1 triệu USD, tăng 15,27% so với tháng 5 và tăng 11,34% so với tháng 6/2009.
Tuy đứng thứ hai sau mặt hàng giày dép, hàng dệt may lại giảm 7,09% so cùng kỳ, với kim ngạch xuất trong 6 tháng đạt 60,6 triệu USD, chiếm 13% tổng kim ngạch. Riêng trong tháng 6, xuất khẩu mặt hàng này sang thị trường Pháp đạt 15,3 triệu USD, tăng 16,17% so với tháng 5, nhưng giảm 13,50% so với tháng 6/2009.
Đứng thứ ba là mặt hàng thủy sản, kim ngạch đạt 51,8 triệu USD, chiếm 11,1% tổng kim ngạch, tăng 62,72% so với cùng kỳ, trong đó tháng 6 đạt 9,5 triệu USD, giảm 22,69% so với tháng 5 nhưng tăng 62,72% so với tháng 6/2009…
Nhìn chung 6 tháng đầu năm 2010, xuất khẩu hàng hóa của Việt nam sang thị trường Pháp đều có kim ngạch tăng trưởng dương, tuy nhiên cũng có một số mặt hàng kim ngạch giảm như: cà phê giảm 67,33% về trị giá đạt 9,4 triệu USD; sản phẩm gốm sứ giảm 7,46% đạt 5,3 triệu USD; gạo giảm 26,58% đạt 606,2 nghìn USD.
Thống kê hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Pháp tháng 6, 6 tháng năm 2010
ĐVT: USD
|
Chủng loại mặt hàng
|
KN T6/2010
|
KN
6T/2010
|
KN T6/2009
|
KN
6T/2009
|
% tăng giảm KN T6/2010 so T5/2010
|
% Tăng giảm KN T6/2010 so T6/2009
|
% tăng giảm KN 6T/2010 so 6T/2009
|
|
Tổng kim ngạch
|
84.083.845
|
464.619.170
|
72.916.018
|
387.955.911
|
-18,82
|
+15,32
|
+19,76
|
|
giày dép các loại
|
24.184.462
|
90.817.809
|
21.721.126
|
90.388.150
|
+15,27
|
+11,34
|
+0,48
|
|
hàng dệt, may
|
15.367.238
|
60.684.228
|
17.765.732
|
65.313.522
|
+16,17
|
-13,50
|
-7,09
|
|
Hàng thuỷ sản
|
9.577.054
|
51.805.241
|
5.995.555
|
31.836.479
|
-22,69
|
+59,74
|
+62,72
|
|
Cà phê
|
991.462
|
9.458.700
|
3.657.490
|
28.950.685
|
-60,96
|
-72,89
|
-67,33
|
|
túi xách, ví, vali, mũ và ôdù
|
4.907.696
|
28.301.769
|
3.091.817
|
21.638.824
|
-35,11
|
+58,73
|
+30,79
|
|
gỗ và sản phẩm gỗ
|
4.372.584
|
39.599.574
|
2.588.136
|
31.355.707
|
-7,41
|
+68,95
|
+26,29
|
|
máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
2.008.637
|
14.950.868
|
2.577.657
|
11.598.116
|
-17,84
|
-22,08
|
+28,91
|
|
đá quý, kim loại quý và sản phẩm
|
2.564.907
|
24.782.767
|
2.034.857
|
17.688.319
|
-28,55
|
+26,05
|
+40,11
|
|
sản phẩm từ chất dẻo
|
1.984.596
|
11.481.688
|
1.538.894
|
9.365.028
|
+5,62
|
+28,96
|
+22,60
|
|
sản phẩm gốm, sứ
|
884.666
|
5.342.614
|
1.424.605
|
5.773.397
|
-13,15
|
-37,90
|
-7,46
|
|
máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
3.013.665
|
15.742.352
|
1.342.952
|
14.186.153
|
-0,72
|
+124,41
|
+10,97
|
|
phương tiện vận tải và phụ tùng
|
854.390
|
13.141.491
|
776.432
|
4.946.213
|
-94,22
|
+10,04
|
+165,69
|
|
sản phẩm mây, tre, cói và thảm
|
669.361
|
5.017.333
|
386.273
|
3.407.778
|
-16,92
|
+73,29
|
+47,23
|
|
sản phẩm từ sắt thép
|
878.884
|
4.936.023
|
532.467
|
2.562.967
|
+33,60
|
+65,06
|
+92,59
|
|
Hạt tiêu
|
678.912
|
3.991.225
|
381.652
|
2.971.968
|
+20,92
|
+77,89
|
+34,30
|
|
bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
733.313
|
3.701.517
|
514.570
|
3.652.310
|
+28,77
|
+42,51
|
+1,35
|
|
Than đá
|
|
3.388.000
|
|
|
|
|
|
|
Hàng rau quả
|
711.762
|
3.071.355
|
421.200
|
2.626.399
|
+69,53
|
+68,98
|
+16,94
|
|
dây điện và dây cáp điện
|
247.690
|
2.906.473
|
454.119
|
1.247.769
|
-63,06
|
-45,46
|
+132,93
|
|
cao su
|
452.644
|
2.381.853
|
303.606
|
1.372.536
|
-7,23
|
+49,09
|
+73,54
|
|
gạo
|
93.781
|
606.273
|
|
825.779
|
-38,87
|
|
-26,58
|
|
xăng dầu các loại
|
|
211.120
|
|
|
|
|
|
(Lan Hương)
Nguồn:Vinanet