menu search
Đóng menu
Đóng

Kim ngạch xuất khẩu thuỷ sản sang các thị trường 7 tháng đầu năm 2010

08:54 01/09/2010

Kim ngạch xuất khẩu thuỷ sản sang các thị trường 7 tháng đầu năm đạt gần 2,5 tỷ USD, tăng trên 13% so với 7 tháng đầu năm 2009; trong đó riêng tháng 7/2010, kim ngạch đạt trên 466 triệu USD, tăng 17% so với tháng 6/2010.
Kim ngạch xuất khẩu thuỷ sản sang các thị trường 7 tháng đầu năm đạt gần 2,5 tỷ USD, tăng trên 13% so với 7 tháng đầu năm 2009; trong đó riêng tháng 7/2010, kim ngạch đạt trên 466 triệu USD, tăng 17% so với tháng 6/2010.
Có 4 thị trường lớn đạt kim ngạch trên 100 triệu USD, dẫn đầu là Nhật Bản 459 triệu USD; tiếp theo là Hoa Kỳ 418 triệu USD; Hàn Quốc 179 triệu USD; Đức 103 triệu USD.  
Đa số các thị trường xuất khẩu đều đạt mức tăng trưởng dương so với cùng kỳ; trong đó, kim ngạch xuất sang Indonesia tăng mạnh nhất 94%; sau đó là Pháp tăng 59%; Nga tăng 49%; Trung Quốc tăng 44%; Ả Rập Xê út tăng 38%;Tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tăng 36%. Ngược lại, có 11/34 thị trường bị sụt giảm kim ngạch so với cùng kỳ, nhưng đa số giảm nhẹ, chỉ có 4 thị trường giảm ở mức 2 con số là: Campuchia giảm 48%; Ucraina giảm 40%; Bồ Đào Nha giảm 12%; Đức giảm 11%.
Xét riêng tháng 7/2010, đa số các thị trường cũng tăng trưởng mạnh so với tháng 6/2010, dẫn đầu về mức tăng trưởng là kim ngạch xuất khẩu sang Thuỵ Điển tăng 212%; tiếp theo là một số thị trường có mức tăng mạnh từ 50% trở lên như: Campuchia tăng 145%; Ba Lan tăng 103%; Nga tăng 80%; Séc tăng 57%; Hy Lạp tăng 51%. Tuy nhiên có một vài thị trường giảm mạnh đó là: Philippines giảm 51%; Thuỵ Sĩ giảm 22%; Trung Quốc giảm 21%.
Thị trường xuất khẩu thuỷ sản của Việt nam 7 tháng đầu năm 2010
ĐVT: USD
 
 
Thị trường
 
Tháng 7/2010
 
7 tháng/2010
 
Tháng 6/2010
 
7 tháng/2009
 
% tăng giảm T7 so với T6
% tăng giảm 7T/2010 so với 7T/2009
Tổng cộng
466.454.690
2.488.491.485
399.342.304
2.196.795.978
+16,81
+13,28
Nhật Bản
90.059.410
459.042.500
80.715.506
388.318.974
+11,58
+18,21
Hoa Kỳ
95.707.133
418.127.241
66.282.639
376.009.346
+44,39
+11,20
Hàn Quốc
28.237.709
179.178.761
28.458.605
160.427.419
-0,78
+11,69
Đức
17.575.347
102.971.840
13.030.817
115.724.979
+34,88
-11,02
Tây Ban Nha
13.628.802
93.536.610
14.576.057
98.146.210
-6,50
-4,70
Trung Quốc
11.114.674
75.366.467
14.153.228
52.192.408
-21,47
+44,40
Italia
12.692.496
72.955.178
13.647.409
65.411.764
-7,00
+11,53
Australia
13.560.826
70.844.654
9.913.738
60.659.692
+36,79
+16,79
Hà Lan
13.444.933
68.742.276
11.855.866
64.505.395
+13,40
+6,57
Pháp
13.164.247
64.927.560
9.577.054
40.901.197
+37,46
+58,74
Đài Loan
11.343.946
56.427.721
10.000.131
45.834.575
+13,44
+23,11
Bỉ
10.729.866
56.112.035
8.050.472
54.747.589
+33,28
+2,49
Nga
14.052.660
50.988.232
7.802.104
34.265.319
+80,11
+48,80
Canada
12.736.763
50.166.545
8.952.498
51.050.218
+42,27
-1,73
Anh
10.044.099
48.445.605
7.912.085
41.934.499
+26,95
+15,53
Mexico
7.092.058
45.701.677
7.223.444
36.463.022
-1,82
+25,34
Hồng kông
7.207.455
43.605.019
5.457.038
45.412.160
+32,08
-3,98
Singapore
6.635.532
38.738.386
5.580.753
30.652.070
+18,90
+26,38
Thái Lan
5.765.089
34.787.618
6.495.819
36.809.689
-11,25
-5,49
Ai Cập
7.665.423
33.595.396
6.885.534
28.212.991
+11,33
+19,08
Ucraina
1.645.571
29.991.362
1.835.304
50.211.852
-10,34
-40,27
Thuỵ Sĩ
4.630.372
29.507.136
5.906.892
22.506.694
-21,61
+31,10
Ả Rập Xê út
3.115.464
26.592.740
3.172.631
19.266.061
-1,80
+38,03
Ba Lan
4.445.116
24.773.337
2.192.275
20.792.422
+102,76
+19,15
Tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
3.090.518
21.448.635
3.309.062
15.812.579
-6,60
+35,64
Bồ Đào Nha
3.066.035
20.210.937
3.058.805
22.951.836
+0,24
11,94
Malaysia
2.970.817
17.918.858
2.621.561
18.008.741
+13,32
0,50
Đan Mạch
2.101.365
12.249.446
2.272.653
10.953.153
-7,54
+11,83
Philippines
1.074.096
9.946.008
2.172.527
8.853.117
-50,56
+12,34
Thuỵ Điển
2.021.232
8.405.262
647.045
8.876.783
+212,38
-5,31
Indonesia
1.572.406
8.118.650
1.304.226
4.182.077
+20,56
+94,13
Hy Lạp
1.704.142
7.725.352
1.132.123
7.801.418
+50,53
-0,98
Séc
701.522
5.364.787
447.438
5.351.195
+56,79
+0,25
Campuchia
986.484
5.021.591
402.973
9.544.000
+144,80
-47,38

(vinanet-ThuyChung)

Nguồn:Vinanet