Tám tháng đầu năm 2010 Việt Nam xuất khẩu thuỷ sản sang 34 thị trường chính đạt kim ngạch gần 3 tỷ USD, tăng 14% so với 8 tháng đầu năm 2009; riêng tháng 8 kim ngạch đạt gần 488 triệu USD, tăng 4,6% so với tháng 7/2010.
Tháng 8 chỉ có duy nhất thị trường Hoa Kỳ đạt kim ngạch trên 100 triệu USD, chiếm 23% tổng kim ngạch xuất khẩu. Thị trường Nhật bản đứng thứ 2 về kim ngạch với 90 triệu USD, chiếm 18,4%; còn lại các thị trường khác đạt kim ngạch dưới 35 triệu USD và đứng cuối bảng xếp hạng là kim ngạch xuất khẩu sang Hy Lạp chỉ đạt trên 1 triệu USD.
Các thị trường đạt kim ngạch tăng trưởng mạnh trên 40% so với tháng 7 là Ucraina, Séc và Đan Mạch với các mức tăng tương ứng là 48%, 47% và 45%. Ngược lại, có 3 thị trường sụt giảm mạnh trên 40% so với tháng 7 là: Nga giảm 49%, Hy Lạp giảm 41%, Tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất giảm 40%.
Tính chung cả 8 tháng đầu năm, đa số các thị trường tăng trưởng dưong về kim ngạch so với cùng kỳ; trong đó kim ngạch xuất khẩu sang Indonesia tăng mạnh nhất trên 78%; sau đó là 2 thị trường Pháp và Trung Quốc với mức tăng tương ứng là 55% và 49%. Ngược lại, kim ngạch xuất khẩu sang Campuchia, Ucraina và Bồ Đào Nha là 3 thị trường sụt giảm mạnh nhất với mức giảm tương ứng là 44%, 38% và 22%.
Kim ngạch xuất khẩu thuỷ sản sang các thị trường 8 tháng đầu năm 2010
ĐVT: USD
|
Thị trường
|
Tháng 8
|
8 tháng/2010
|
Tháng 7
|
8 tháng/2009
|
% tăng giảm T8 so với T7
|
% tăng giảm 8T/2010 so với 8T/2009
|
|
Tổng cộng
|
487.698.290
|
2.978.439.399
|
466.454.690
|
2.616.561.594
|
+4,55
|
+13,83
|
|
Nhật Bản
|
89.831.346
|
549.068.816
|
90.059.410
|
464.261.695
|
-0,25
|
+18,27
|
|
Hoa Kỳ
|
113.221.690
|
532.063.256
|
95.707.133
|
448.186.386
|
+18,30
|
+18,71
|
|
Hàn Quốc
|
33.631.527
|
212.659.898
|
28.237.709
|
189.241.081
|
+19,10
|
+12,38
|
|
Đức
|
18.256.300
|
121.228.140
|
17.575.347
|
135.851.823
|
+3,87
|
10,76
|
|
Tây Ban Nha
|
12.951.471
|
106.493.649
|
13.628.802
|
108.787.794
|
-4,97
|
-2,11
|
|
Trung Quốc
|
14.436.969
|
89.868.612
|
11.114.674
|
60.332.320
|
+29,89
|
+48,96
|
|
Australia
|
14.401.181
|
85.245.834
|
13.560.826
|
75.487.558
|
+6,20
|
+12,93
|
|
Italia
|
11.716.588
|
84.752.520
|
12.692.496
|
76.481.965
|
-7,69
|
+10,81
|
|
Hà Lan
|
12.330.033
|
81.106.717
|
13.444.933
|
77.372.550
|
-8,29
|
+4,83
|
|
Pháp
|
10.948.363
|
75.887.923
|
13.164.247
|
49.021.551
|
-16,83
|
+54,81
|
|
Đài Loan
|
13.602.853
|
70.104.136
|
11.343.946
|
57.525.074
|
+19,91
|
+21,87
|
|
Canada
|
17.108.551
|
67.308.996
|
12.736.763
|
64.441.075
|
+34,32
|
+4,45
|
|
Bỉ
|
10.422.163
|
66.465.417
|
10.729.866
|
65.912.952
|
-2,87
|
+0,84
|
|
Anh
|
11.935.601
|
61.160.161
|
10.044.099
|
53.273.762
|
+18,83
|
+14,80
|
|
Nga
|
7.134.920
|
58.123.152
|
14.052.660
|
52.805.999
|
-49,23
|
+10,07
|
|
Mexico
|
5.800.001
|
51.631.728
|
7.092.058
|
44.142.506
|
-18,22
|
+16,97
|
|
Hồng kông
|
6.244.536
|
50.104.711
|
7.207.455
|
51.803.630
|
-13,36
|
-3,28
|
|
Singapore
|
6.215.563
|
45.106.691
|
6.635.532
|
35.675.835
|
-6,33
|
+26,43
|
|
Ai Cập
|
7.848.761
|
41.444.157
|
7.665.423
|
33.538.930
|
+2,39
|
+23,57
|
|
Thái Lan
|
6.076.958
|
40.864.577
|
5.765.089
|
44.077.929
|
+5,41
|
-7,29
|
|
Thuỵ Sĩ
|
4.169.193
|
33.676.328
|
4.630.372
|
25.467.414
|
-9,96
|
+32,23
|
|
Ucraina
|
2.443.331
|
32.617.752
|
1.645.571
|
52.218.622
|
+48,48
|
-37,54
|
|
Ba Lan
|
4.518.962
|
29.292.300
|
4.445.116
|
27.420.258
|
+1,66
|
+6,83
|
|
Ả Rập Xê út
|
2.297.576
|
28.890.316
|
3.115.464
|
20.679.514
|
-26,25
|
+39,71
|
|
Bồ Đào Nha
|
3.165.312
|
23.379.734
|
3.066.035
|
30.042.313
|
+3,24
|
-22,18
|
|
Tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
|
1.842.005
|
23.290.640
|
3.090.518
|
18.200.391
|
-40,40
|
+27,97
|
|
Malaysia
|
2.885.285
|
20.804.943
|
2.970.817
|
21.050.073
|
-2,88
|
-1,16
|
|
Đan Mạch
|
3.046.022
|
15.295.468
|
2.101.365
|
13.289.602
|
+44,95
|
+15,09
|
|
Philippines
|
1.243.672
|
11.189.680
|
1.074.096
|
9.884.830
|
+15,79
|
+13,20
|
|
Thuỵ Điển
|
1.841.939
|
10.247.200
|
2.021.232
|
10.146.944
|
-8,87
|
+0,99
|
|
Indonesia
|
1.504.557
|
9.623.207
|
1.572.406
|
5.402.939
|
-4,31
|
+78,11
|
|
Hy Lạp
|
1.002.703
|
8.728.055
|
1.704.142
|
8.692.165
|
-41,16
|
+0,41
|
|
Séc
|
1.029.463
|
6.394.251
|
701.522
|
6.421.898
|
+46,75
|
-0,43
|
|
Campuchia
|
1.145.056
|
6.194.936
|
986.484
|
11.075.846
|
+16,07
|
-44,07
|
(vinanet-ThuyChung)
Nguồn:Vinanet