Tổng kim ngạch XNK song phương trong tháng 6 và 6 tháng đầu năm 2010 đạt lần lượt là: 2.445,613 triệu USD và 12.823,916 triệu USD, tăng lũy kế 49,5% so với cùng kỳ năm trước.
Trong đó:
- Trung Quốc XK đạt lần lượt là 1.870,997 triệu USD và 9.869,484 triệu USD, tăng lũy kế 53,0% so với cùng kỳ năm trước.
- Việt NamXK đạt lần lượt là 574,637 triệu USD và 2.954,432 triệu USD, tăng lũy kế 39,0% so với cùng kỳ năm trước.
- Trung Quốc lũy kế xuất siêu đạt 6.915,052 triệu USD.
Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu cụ thể như sau:
|
Trung Quốc xuất khẩu sang Việt Nam
|
Tháng 6
|
6 tháng
|
|
|
(triệuUSD)
|
(triệuUSD)
|
|
Động vật, các sản phẩm chế biến từ động vật
|
7,226
|
23,387
|
|
Sản phẩm từ thực vật
|
68,965
|
313,815
|
|
Thựcphẩm, đồ uống, thuốc lá và các chế phẩm
|
24,301
|
112,381
|
|
Khoáng sản các loại ( bao gồm xăng dầu )
|
131,353
|
958,507
|
|
Hóa chất và các chế phẩm cùng loại
|
107,171
|
713,115
|
|
Nhựa, cao su và các chế phẩm cùng loại
|
57,290
|
293,225
|
|
Da, giả da và các chế phẩm cùng loại
|
9,059
|
45,254
|
|
Gỗ và các chế phẩm cùng loại
|
14,936
|
67,025
|
|
Bột giấy và các chế phẩm cùng loại
|
14,908
|
74,364
|
|
Nguyên phụ liệu, hàng dệt may
|
353,702
|
1.868,136
|
|
Giày, dép, mũ, ô ..
|
18,766
|
106,269
|
|
Đồ sứ, thủy tinh
|
34,997
|
182,235
|
|
Vàng, bạc, đá quý
|
0,304
|
1,706
|
|
Sắt thép, kim loại mầu
|
354,460
|
1.438,677
|
|
Hàng cơ điện, máy móc các loại
|
547,848
|
2.987,861
|
|
Phương tiện vận tải
|
61,862
|
338,583
|
|
Vũ khí, đạn dược .........
|
0,000
|
0,056
|
|
Thiết bị quang học, y tế
|
27,386
|
145,228
|
|
Tạp hóa
|
36,440
|
199,659
|
|
|
|
|
|
Việt Nam xuất khẩu sang Trung Quốc
|
|
|
|
Động vật và các sản phẩm chế biến từ động vật
|
3,116
|
13,845
|
|
Sản phẩm từ thực vật
|
59,598
|
373,156
|
|
Thực phẩm, đồ uống, thuốc lḠvà các chế phẩm
|
3,657
|
15,360
|
|
Khoáng sản các loại (bao gồm xăng dầu)
|
164,746
|
1.073,285
|
|
Hóa chất và các chế phẩm cùng loại
|
8,881
|
33.323
|
|
Nhựa, cao su và các chế phẩm cùng loại
|
36,287
|
118,787
|
|
Da, giả da và các chế phẩm cùng loại
|
10,861
|
42,488
|
|
Gỗ và các chế phẩm cùng loại
|
43,897
|
161,843
|
|
Bột giấy và các chế phẩm cùng loại
|
0,383
|
2,110
|
|
Nguyên vật liệu, hàng dệt may
|
40,997
|
211,603
|
|
Giày, dép, mũ, ô
|
16,104
|
90,779
|
|
Đồ sứ, thủy tinh
|
6,425
|
28,703
|
|
Vàng, bạc, đá, quý
|
0,002
|
0,014
|
|
Sắt thép, kim loại mầu
|
11,592
|
53,791
|
|
Hàng cơ điện, máy móc các loại
|
153,589
|
657,529
|
|
Phương tiện vận tải
|
1,512
|
9,276
|
|
Thiết bị quang học, y tế
|
5,710
|
26,908
|
|
Tạp hóa
|
7,279
|
41,632
|
Nguồn:Vinanet