menu search
Đóng menu
Đóng

Kim ngạch xuất nhập khẩu song phương Trung Quốc - Việt Nam 6 tháng đầu năm 2010

14:36 06/08/2010
Tổng kim ngạch XNK song phương trong tháng 6 và 6 tháng đầu năm 2010 đạt lần lượt là: 2.445,613 triệu USD và 12.823,916 triệu USD, tăng lũy kế 49,5% so với cùng kỳ năm trước.
       Tổng kim ngạch XNK song phương trong tháng 6 và 6 tháng đầu năm 2010 đạt lần lượt là: 2.445,613 triệu USD và 12.823,916 triệu USD, tăng lũy kế 49,5% so với cùng kỳ năm trước. 
      Trong đó:
- Trung Quốc XK đạt lần lượt là 1.870,997 triệu USD và 9.869,484 triệu USD, tăng lũy kế 53,0% so với cùng kỳ năm trước.
- Việt NamXK đạt lần lượt là 574,637 triệu USD và 2.954,432 triệu USD, tăng lũy kế 39,0% so với cùng kỳ năm trước.
- Trung Quốc lũy kế xuất siêu đạt 6.915,052 triệu USD.
Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu cụ thể như sau:
Trung Quốc xuất khẩu sang Việt Nam
Tháng 6
6 tháng
 
(triệuUSD)
(triệuUSD)
Động vật, các sản phẩm chế biến từ động vật
7,226
23,387
Sản phẩm từ thực vật
68,965
313,815
Thựcphẩm, đồ uống, thuốc lá và các chế phẩm
24,301
112,381
Khoáng sản các loại ( bao gồm xăng dầu )
131,353
958,507
Hóa chất và các chế phẩm cùng loại
107,171
713,115
Nhựa, cao su và các chế phẩm cùng loại
57,290
293,225
Da, giả da và các chế phẩm cùng loại
9,059
45,254
Gỗ và các chế phẩm cùng loại
14,936
67,025
Bột giấy và các chế phẩm cùng loại
14,908
74,364
Nguyên phụ liệu, hàng dệt may
353,702
1.868,136
Giày, dép, mũ, ô ..
18,766
106,269
Đồ sứ, thủy tinh
34,997
182,235
Vàng, bạc, đá quý
0,304
1,706
Sắt thép, kim loại mầu
354,460
1.438,677
Hàng cơ điện, máy móc các loại
547,848
2.987,861
Phương tiện vận tải
61,862
338,583
Vũ khí, đạn dược .........
0,000
0,056
Thiết bị quang học, y tế
27,386
145,228
Tạp hóa
36,440
199,659
 
 
 
Việt Nam xuất khẩu sang Trung Quốc
 
 
Động vật và các sản phẩm chế biến từ động vật
3,116
13,845
Sản phẩm từ thực vật
59,598
373,156
Thực phẩm, đồ uống, thuốc lḠvà các chế phẩm
3,657
15,360
Khoáng sản các loại (bao gồm xăng dầu)
164,746
1.073,285
Hóa chất và các chế phẩm cùng loại
8,881
33.323
Nhựa, cao su và các chế phẩm cùng loại
36,287
118,787
Da, giả da và các chế phẩm cùng loại
10,861
42,488
Gỗ và các chế phẩm cùng loại
43,897
161,843
Bột giấy và các chế phẩm cùng loại
0,383
2,110
Nguyên vật liệu, hàng dệt may
40,997
211,603
Giày, dép, mũ, ô
16,104
90,779
Đồ sứ, thủy tinh
6,425
28,703
Vàng, bạc, đá, quý
0,002
0,014
Sắt thép, kim loại mầu
11,592
53,791
Hàng cơ điện, máy móc các loại
153,589
657,529
Phương tiện vận tải
1,512
9,276
Thiết bị quang học, y tế
5,710
26,908
Tạp hóa
7,279
41,632
 

Nguồn:Vinanet