Trong 4 tháng đầu năm 2008, những thị trường chính cung cấp mặt hàng cao su cho Việt Nam là: Đài Loan, Campuchia, Hàn Quốc, Malaysia, Nhật Bản, Thái Lan, Trung Quốc, Hoa Kỳ...
Số liệu nhập khẩu cao su tháng 4 và 4 tháng đầu năm 2008
|
Tên nước |
Tháng 4/2008 |
4 tháng 2008 |
|
|
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
|
Ấn Độ |
88 |
151.592 |
324 |
649.116 |
|
Anh |
161 |
321.470 |
757 |
1.445.592 |
|
Bỉ |
55 |
179.728 |
272 |
724.273 |
|
Braxin |
179 |
322.643 |
436 |
944.474 |
|
Campuchia |
1.470 |
3.732.092 |
7.714 |
19.352.207 |
|
Canađa |
14 |
55.078 |
59 |
204.190 |
|
Đài Loan |
3.032 |
6.299.291 |
13.532 |
26.890.262 |
|
CH LB Đức |
346 |
729.057 |
975 |
2.188.350 |
|
Hà Lan |
140 |
357.950 |
310 |
808.441 |
|
Hàn Quốc |
3.595 |
9.224.944 |
9.788 |
23.891.791 |
|
Hoa Kỳ |
379 |
1.154.658 |
1.703 |
4.287.804 |
|
Hồng Kông |
134 |
318.779 |
263 |
662.089 |
|
Indonêsia |
950 |
2.608.110 |
2.204 |
5.774.220 |
|
Italia |
64 |
168.213 |
297 |
720.714 |
|
Malaysia |
375 |
772.608 |
2.155 |
4.335.109 |
|
Mianma |
|
|
709 |
1.551.722 |
|
LB Nga |
1.083 |
3.092.290 |
2.914 |
8.315.296 |
|
Nhật Bản |
2.112 |
3.347.064 |
5.546 |
17.186.044 |
|
Pháp |
99 |
412.197 |
477 |
1.314.125 |
|
Thái Lan |
2.568 |
6.520.782 |
13.690 |
32.579.324 |
|
Trung Quốc |
537 |
1.247.921 |
2.803 |
5.314.251 |
Nguồn:Vinanet