Trong 6 tháng đầu năm 2008, những thị trường chính cung cấp mặt hàng cao su cho Việt Nam là: Đài Loan, Campuchia, Hàn Quốc, Malaysia, Nhật Bản, Thái Lan, Trung Quốc, Hoa Kỳ...
Số liệu nhập khẩu cao su tháng 6 và 6 tháng đầu năm 2008
|
Tên nước |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
|
Ấn Độ |
67 |
191.190 |
452 |
969.989 |
|
Anh |
|
|
841 |
1.605.658 |
|
Bỉ |
33 |
119.002 |
378 |
1.039.621 |
|
Braxin |
|
|
524 |
1.156.014 |
|
Campuchia |
2.505 |
7.782.500 |
13.097 |
34.985.657 |
|
Canađa |
14 |
60.873 |
73 |
265.063 |
|
Đài Loan |
2.054 |
5.060.520 |
18.096 |
38.203.146 |
|
CH LB Đức |
94 |
191.070 |
1.703 |
3.895.241 |
|
Hà Lan |
214 |
539.823 |
620 |
1.651.696 |
|
Hàn Quốc |
2.684 |
7.587.825 |
15.082 |
38.332.336 |
|
Hoa Kỳ |
621 |
1.514.035 |
3.255 |
8.456.388 |
|
Hồng Kông |
295 |
731.618 |
751 |
1.787.267 |
|
Indonêsia |
504 |
1.383.339 |
3.010 |
7.979.583 |
|
Italia |
147 |
359.057 |
536 |
1.341.501 |
|
Malaysia |
516 |
1.257.066 |
2.880 |
5.957.218 |
|
Mianma |
|
|
919 |
2.020.022 |
|
LB Nga |
1.105 |
4.639.490 |
6.100 |
20.361.602 |
|
Nhật Bản |
850 |
3.060.912 |
7.226 |
22.928.167 |
|
Pháp |
65 |
251.328 |
608 |
1.785.310 |
|
Thái Lan |
3.373 |
9.121.263 |
19.050 |
46.535.843 |
|
Trung Quốc |
311 |
954.010 |
3.464 |
7.023.853 |
Nguồn:Vinanet