menu search
Đóng menu
Đóng

Số liệu nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ các thị trường năm 2007 và 2008

14:06 16/02/2009
Số liệu nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ các thị trường năm 2007 và 2008 (ngàn USD)
Thị trư­ờng
Năm 2007 (ngàn USD)
Năm 2007 so năm 2006 (%)
Năm 2008
So năm 2007
Trung Quốc
12.031.634
62,79
15.300.881
27,17
Singapore
7.223.828
15,14
9.355.794
29,51
Đài Loan
6.831.575
41,65
8.343.882
22,14
Nhật Bản
6.021.446
28,09
8.207.052
36,30
Hàn Quốc
5.139.805
32,79
6.878.550
33,83
Thái Lan
3.732.038
23,00
4.893.575
31,12
Hồng Kông
1.850.650
28,45
2.629.200
42,07
Hoa Kỳ
1.647.878
67,80
2.622.215
59,13
Malaysia
2.330.185
57,27
2.542.929
9,13
ấn Độ
1.298.656
47,53
2.053.603
58,13
Thụy Sỹ
789.817
-41,32
1.881.858
138,27
Inđônêsia
1.288.011
27,29
1.717.464
33,34
Đức
1.243.608
35,99
1.419.346
14,13
Australia
898.483
-18,28
1.331.666
48,21
Nga
496.700
8,98
982.638
97,83
Pháp
1.208.219
186,92
754.003
-37,59
Italia
586.161
74,85
619.131
5,62
Hà Lan
481.082
33,34
526.836
9,51
Philippine
398.673
16,36
384.289
-3,61
Anh
128.145
25,36
382.673
198,62
Achentina
6.236
9,83
375.016
5913,72
Braxin
217.867
48,64
354.266
62,61
Canada
274.775
53,83
298.582
8,66
Ucraina
41.894
-64,54
286.039
582,77
Lào
201.208
20,76
269.501
33,94
Bỉ
289.184
28,28
249.435
-13,75
Thụy Điển
203.988
24,23
238.340
16,84
New Zealand
256.976
60,89
235.526
-8,35
Campuchia
197.952
16,82
210.144
6,16
Arập Xêút
372.692
54,79
180.124
-51,67
Tây Ban Nha
132.861
37,23
145.531
9,54
Đan Mạch
148.241
33,35
143.528
-3,18
CH Nam phi
68.643
27,09
141.682
106,40
UAE
109.378
148,34
131.560
20,28
Nauy
23.858
1,38
119.370
400,33
Ba Lan
101.777
-54,85
111.716
9,77
Thổ Nhĩ Kỳ
40.329
42,30
109.309
171,04
Phần Lan
75.143
-8,70
101.868
35,57
áo
60.567
7,92
93.784
54,84
Cô oét
22.813
-84,26
78.535
244,26
Myanmar
74.795
15,74
76.586
2,39
CH Síp
7.876
15,88
76.559
872,05
 
(tin thươngmại)

Nguồn:Vinanet