Trong tháng 2 năm 2008, Việt Nam đã nhập khẩu hàng hóa từ thị trường Trung Quốc đạt kim ngạch 1.116.376.272 USD. Tính chung 2 tháng đầu năm 2008, Việt Nam đã nhập khẩu 2.706.025.464 USD. Những mặt hàng nhập khẩu chính là sắt thép các loại; máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; hóa chất; phân bón các loại.
Số liệu nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ Trung Quốc tháng 2 và 2 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 2/2008 |
2 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
1.116.376.272 |
|
2.706.025.464 |
|
Sữa & sp sữa |
USD |
335 |
385.000 |
|
1.838.750 |
|
Lúa mỳ |
Tấn |
2.330 |
103.299 |
830 |
240.070 |
|
Bột mỳ |
Tấn |
|
609.232 |
17.007 |
5.372.935 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
8.923.179 |
|
11.886.243 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
8.620.590 |
|
19.512.524 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
USD |
|
180.880 |
|
1.104.709 |
|
Clinker |
Tấn |
2.178 |
185.736 |
2.574 |
202.962 |
|
Xăng dầu các loại |
Tấn |
24.198 |
21.629.510 |
57.828 |
50.998.501 |
|
Hóa chất |
USD |
|
30.984.109 |
|
69.501.987 |
|
Các sản phẩm hóa chất |
USD |
|
14.048.757 |
|
36.846.931 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
3.605.196 |
|
10.411.065 |
|
Tân dược |
USD |
|
1.103.338 |
|
2.343.774 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
158.197 |
62.427.646 |
335.170 |
127.881.019 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
18.868.653 |
|
47.200.145 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
3.740 |
5.887.769 |
11.116 |
17.778.870 |
|
Cao su |
Tấn |
187 |
438.075 |
1.646 |
2.695.519 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
3.653.522 |
|
18.251.340 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
6.847 |
5.010.763 |
20.857 |
14.173.435 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
3.716 |
7.120.723 |
8.654 |
17.035.204 |
|
Vải các loại |
USD |
|
60.217.453 |
|
158.675.134 |
|
Nguyên phụ liệu, may, da, giày |
USD |
|
16.115.082 |
|
41.046.895 |
|
Kính xây dựng |
USD |
|
223.075 |
|
1.520.541 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
405.966 |
293.503.066 |
984.543 |
683.794.316 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
2.431 |
7.721.209 |
7.742 |
25.424.452 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
31.063.626 |
|
102.204.167 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng |
USD |
|
281.070.378 |
|
622.635.342 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
932 |
28.782.211 |
1.881 |
57.794.948 |
|
Linh kiện ôtô |
Bộ |
2.858 |
15.746.700 |
9.257 |
59.311.610 |
|
Xe máy nguyên chiếc |
Chiếc |
6.160 |
3.295.820 |
20.819 |
11.508.598 |
|
Linh kiện và phụ tùng xe máy |
USD |
|
5.638.647 |
|
20.268.337 |
Nguồn:Vinanet