Những mặt hàng nhập khẩu chính là sắt thép các loại; máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; hóa chất; phân bón các loại, nguyên liệu dệt may và da giày, sắt thép các loại.
Số liệu nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ Trung Quốc tháng 4 và 4 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 4/2008 |
4 tháng/ 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
1.605.548.972 |
|
5.844.406.981 |
|
Sữa & sp sữa |
USD |
|
187.038 |
13.832 |
2.046.123 |
|
Lúa mỳ |
Tấn |
8.850 |
2.777.192 |
38.180 |
4.256.197 |
|
Bột mỳ |
Tấn |
10.686 |
3.155.216 |
|
11.423.318 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
1.252.688 |
|
28.487.613 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
13.575.151 |
|
46.316.161 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
USD |
|
2.420.787 |
|
4.825.931 |
|
Clinker |
Tấn |
8.713 |
199.541 |
11.347 |
405.155 |
|
Xăng dầu các loại |
Tấn |
41.824 |
42.939.008 |
134.021 |
128.259.841 |
|
Hóa chất |
USD |
|
39.110.963 |
|
146.727.423 |
|
Các sản phẩm hóa chất |
USD |
|
23.977.864 |
|
83.383.529 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
5.076.807 |
|
20.436.892 |
|
Tân dược |
USD |
|
1.711.616 |
|
4.871.695 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
272.892 |
139.665.268 |
925.376 |
401.454.498 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
24.140.928 |
|
92.787.315 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
6.280 |
10.093.850 |
25.513 |
39.984.509 |
|
Cao su |
Tấn |
537 |
1.247.921 |
2.803 |
5.314.251 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
9.450.893 |
|
36.995.583 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
8.429 |
6.798.852 |
43.485 |
31.305.711 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
5.515 |
13.814.244 |
19.192 |
41.734.258 |
|
Vải các loại |
USD |
|
152.168.699 |
|
433.305.103 |
|
Nguyên phụ liệu, may, da, giày |
USD |
|
37.232.292 |
|
111.800.051 |
|
Kính xây dựng |
USD |
|
1.108.057 |
|
3.526.303 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
397.436 |
315.579.668 |
1.839.247 |
1.344.772.824 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
3.265 |
11.295.516 |
14.388 |
50.141.662 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
53.799.567 |
|
203.689.558 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng |
USD |
|
293.527.504 |
|
1.176.363.795 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
1.257 |
40.547.709 |
4.576 |
138.410.410 |
|
Linh kiện ôtô |
Bộ |
9.504 |
56.644.038 |
27.398 |
164.177.742 |
|
Xe máy nguyên chiếc |
Chiếc |
6.645 |
3.743.034 |
35.492 |
19.857.673 |
|
Linh kiện và phụ tùng xe máy |
USD |
|
9.079.420 |
|
37.273.351 |
Nguồn:Vinanet