menu search
Đóng menu
Đóng

Số liệu nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ Trung Quốc 4 tháng năm 2008

17:11 11/07/2008
Trong tháng 4 năm 2008, Việt Nam đã nhập khẩu hàng hóa từ thị trường Trung Quốc đạt kim ngạch 1.605.548.972 USD. Tính chung 4 tháng đầu năm 2008, Việt Nam đã nhập khẩu 5.844.406.981 USD.
Những mặt hàng nhập khẩu chính là sắt thép các loại; máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; hóa chất; phân bón các loại, nguyên liệu dệt may và da giày, sắt thép các loại.
 
Số liệu nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ Trung Quốc tháng 4 và 4 tháng năm 2008
 
Mặt hàng NK
ĐVT
Tháng 4/2008
4 tháng/ 2008
 
 
Lượng
Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá (USD)
 
 
 
1.605.548.972
 
5.844.406.981
Sữa & sp sữa
USD
 
187.038
13.832
2.046.123
Lúa mỳ
Tấn
8.850
2.777.192
38.180
4.256.197
Bột mỳ
Tấn
10.686
3.155.216
 
11.423.318
Dầu mỡ động thực vật
USD
 
1.252.688
 
28.487.613
Thức ăn gia súc & nguyên liệu
USD
 
13.575.151
 
46.316.161
Nguyên phụ liệu thuốc lá
USD
 
2.420.787
 
4.825.931
Clinker
Tấn
8.713
199.541
11.347
405.155
Xăng dầu các loại
Tấn
41.824
42.939.008
134.021
128.259.841
Hóa chất
USD
 
39.110.963
 
146.727.423
Các sản phẩm hóa chất
USD
 
23.977.864
 
83.383.529
Nguyên phụ liệu dược phẩm
USD
 
5.076.807
 
20.436.892
Tân dược
USD
 
1.711.616
 
4.871.695
Phân bón các loại
Tấn
272.892
139.665.268
925.376
401.454.498
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu
USD
 
24.140.928
 
92.787.315
Chất dẻo nguyên liệu
Tấn
6.280
10.093.850
25.513
39.984.509
Cao su
Tấn
537
1.247.921
2.803
5.314.251
Gỗ & sp gỗ
USD
 
9.450.893
 
36.995.583
Giấy các loại
Tấn
8.429
6.798.852
43.485
31.305.711
Sợi các loại
Tấn
5.515
13.814.244
19.192
41.734.258
Vải các loại
USD
 
152.168.699
 
433.305.103
Nguyên phụ liệu, may, da, giày
USD
 
37.232.292
 
111.800.051
Kính xây dựng
USD
 
1.108.057
 
3.526.303
Sắt thép các loại
Tấn
397.436
315.579.668
1.839.247
1.344.772.824
Kim loại thường khác
Tấn
3.265
11.295.516
14.388
50.141.662
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện
USD
 
53.799.567
 
203.689.558
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng
USD
 
293.527.504
 
1.176.363.795
Ôtô nguyên chiếc các loại
Chiếc
1.257
40.547.709
4.576
138.410.410
Linh kiện ôtô
Bộ
9.504
56.644.038
27.398
164.177.742
Xe máy nguyên chiếc
Chiếc
6.645
3.743.034
35.492
19.857.673
Linh kiện và phụ tùng xe máy
USD
 
9.079.420
 
37.273.351

Nguồn:Vinanet